Định mức BD.25204 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm — Cấp đá II

Định mức BD.25204 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm (Cấp đá II): 0,108 bộ bộ choòng nón xoay-loại t, 0,056 m cần khoan d 114 mm, 0,013 bộ đầu nối cần.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.25204 cần: 10,8 bộ bộ choòng nón xoay-loại t; 5,6 m cần khoan d 114 mm; 1,3 bộ đầu nối cần; 12.430 kg sét bột bentonít.

Thuộc nhóm công tác BD.25200 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 400 Mm Đến < 500 Mm.

Bảng hao phí định mức BD.25204

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m khoan
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Tbộ0,108
Cần khoan D 114 mmm0,056
Đầu nối cầnbộ0,013
Sét bột Bentonítkg124,300
Nước thi côngm35,885
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công3,44
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,459
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,276
Máy bơm nước 2 kWca0,205
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.252

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.25204 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.25204Cấp đá IImã đang xem
BD.25201Đất -72,8%
BD.25202Cấp đá IV -65,3%
BD.25203Cấp đá III -38,8%
BD.25205Cấp đá I +30,6%

Xem nguyên bảng BD.252 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.25204 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.25204

Mã định mức BD.25204 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.25204 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm (Cấp đá II): 0,108 bộ bộ choòng nón xoay-loại t, 0,056 m cần khoan d 114 mm, 0,013 bộ đầu nối cần.
Định mức BD.25204 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.25204 được lập cho 1m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.25204 cần: 10,8 bộ bộ choòng nón xoay-loại t; 5,6 m cần khoan d 114 mm; 1,3 bộ đầu nối cần; 12.430 kg sét bột bentonít.
Mã BD.25204 khác gì các mã cùng bảng BD.252?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.25201 thấp hơn 72.8%, mã BD.25202 thấp hơn 65.3%, mã BD.25203 thấp hơn 38.8%.
Định mức BD.25204 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.25204 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BD.25204 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BD.252 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 400 Mm Đến < 500 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ