Bảng BD.252 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.25201Đất | BD.25202Cấp đá IV | BD.25203Cấp đá III | BD.25204Cấp đá II | BD.25205Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,046 | 0,046 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,023 | 0,029 | 0,049 | 0,056 | 0,062 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,006 | 0,007 | 0,011 | 0,013 | 0,015 |
| Sét bột Bentonít | kg | 74,580 | 93,225 | 116,532 | 124,300 | 124,300 |
| Nước thi công | m3 | 3,531 | 4,414 | 5,517 | 5,885 | 5,885 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,096 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,108 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,136 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,99 | 1,23 | 2,02 | 3,44 | 4,70 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,102 | 0,153 | 0,344 | 0,459 | 0,498 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,061 | 0,092 | 0,207 | 0,276 | 0,299 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,037 | 0,046 | 0,108 | 0,205 | 0,223 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.