Định mức BB.76201 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm (Đường kính côn, cút (mm) 100): 1 cái côn, cút nhựa, 2 cái cùm nhựa nối ống, 0,23 m2 màng keo dán ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.76201 cần: 100 cái côn, cút nhựa; 200 cái cùm nhựa nối ống; 23 m2 màng keo dán ống; 8 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.76200 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp Nối Bằng Cùm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút nhựa | cái | 1 |
| Cùm nhựa nối ống | cái | 2 |
| Màng keo dán ống | m2 | 0,23 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,080 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.76201 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.76201 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | mã đang xem |
| BB.76202 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | +10,0% |
| BB.76203 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | +40,0% |
| BB.76204 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | +100,0% |
| BB.76205 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | +125,0% |
| BB.76206 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | +150,0% |
| BB.76207 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | +175,0% |
| BB.76208 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | +200,0% |
| BB.76209 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | +325,0% |
| BB.76210 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | +375,0% |
| BB.76211 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | +437,5% |
| BB.76212 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | +500,0% |
Thành phần công việc
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.