Bảng BB.762 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.76201Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.76202Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.76203Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.76204Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.76205Đường kính côn, cút (mm) 300 | BB.76206Đường kính côn, cút (mm) 350 | BB.76207Đường kính côn, cút (mm) 400 | BB.76208Đường kính côn, cút (mm) 500 | BB.76209Đường kính côn, cút (mm) 600 | BB.76210Đường kính côn, cút (mm) 700 | BB.76211Đường kính côn, cút (mm) 800 | BB.76212Đường kính côn, cút (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Côn, cút nhựa | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cùm nhựa nối ống | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Màng keo dán ống | m2 | 0,23 | 0,34 | 0,45 | 0,57 | 0,68 | 0,80 | 0,90 | 1,13 | 1,36 | 1,58 | 1,81 | 2,26 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,080 | 0,088 | 0,112 | 0,160 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,34 | 0,38 | 0,43 | 0,48 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.