Định mức BB.45253 — Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m — Đường kính ống (mm) 32

Định mức BB.45253 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m (Đường kính ống (mm) 32): 101 m ống nhựa hdpe, 5,93 công nhân công nhóm 3, 0,018 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.45253 cần: 10.100 m ống nhựa hdpe; 593 công nhân công nhóm 3; 1,8 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.45250 — Lắp Đặt Ống Nhựa Hdpe Nối Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 70 M.

Bảng hao phí định mức BB.45253

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,93
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,018

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.4525

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.45253 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.45253Đường kính ống (mm) 32mã đang xem
BB.45251Đường kính ống (mm) 20 -11,7%
BB.45252Đường kính ống (mm) 25 -3,9%
BB.45254Đường kính ống (mm) 40 +11,7%

Xem nguyên bảng BB.4525 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.45253 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.45253

Mã định mức BB.45253 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.45253 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m (Đường kính ống (mm) 32): 101 m ống nhựa hdpe, 5,93 công nhân công nhóm 3, 0,018 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.45253 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.45253 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.45253 cần: 10.100 m ống nhựa hdpe; 593 công nhân công nhóm 3; 1,8 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.45253 khác gì các mã cùng bảng BB.4525?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 32"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.45251 thấp hơn 11.7%, mã BB.45252 thấp hơn 3.9%, mã BB.45254 cao hơn 11.7%.
Định mức BB.45253 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.45253 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.45253 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.4525 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Hdpe Nối Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 70 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ