Bảng BB.4525 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.45251Đường kính ống (mm) 20 | BB.45252Đường kính ống (mm) 25 | BB.45253Đường kính ống (mm) 32 | BB.45254Đường kính ống (mm) 40 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống nhựa HDPE | m | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,24 | 5,70 | 5,93 | 6,62 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,014 | 0,017 | 0,018 | 0,021 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.