Định mức BB.13103 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Đường kính (mm) 400): 1 bộ vành đai bt đúc sẵn, 0,009 m3 vữa xm cát, 0,08 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13103 cần: 100 bộ vành đai bt đúc sẵn; 0,9 m3 vữa xm cát; 8 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.13100 — Nối Ống Bê Tông Bằng Vành Đai Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối nối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vành đai BT đúc sẵn | bộ | 1 |
| Vữa XM cát | m3 | 0,009 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.13103 | Đường kính (mm) 400 | mã đang xem |
| BB.13101 | Đường kính (mm) 200 | -37,5% |
| BB.13102 | Đường kính (mm) 300 | -12,5% |
| BB.13104 | Đường kính (mm) 500 | +25,0% |
| BB.13105 | Đường kính (mm) 600 | +62,5% |
| BB.13106 | Đường kính (mm) 750 | +100,0% |
| BB.13107 | Đường kính (mm) 800 | +125,0% |
| BB.13108 | Đường kính (mm) 900 | +162,5% |
| BB.13109 | Đường kính (mm) 1000 | +187,5% |
| BB.13110 | Đường kính (mm) 1050 | +200,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.