Bảng định mức BB.131 — Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng thủ công

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối10 mã hiệu

Bảng BB.131 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.131

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.13101Đường kính (mm) 200BB.13102Đường kính (mm) 300BB.13103Đường kính (mm) 400BB.13104Đường kính (mm) 500BB.13105Đường kính (mm) 600BB.13106Đường kính (mm) 750BB.13107Đường kính (mm) 800BB.13108Đường kính (mm) 900BB.13109Đường kính (mm) 1000BB.13110Đường kính (mm) 1050
Vật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ1111111111
Vữa XM cátm30,0060,0080,0090,0100,0110,0130,0140,0150,0160,017
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,050,070,080,100,130,160,180,210,230,24

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.131

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.131 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ