Bảng BB.131 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13101Đường kính (mm) 200 | BB.13102Đường kính (mm) 300 | BB.13103Đường kính (mm) 400 | BB.13104Đường kính (mm) 500 | BB.13105Đường kính (mm) 600 | BB.13106Đường kính (mm) 750 | BB.13107Đường kính (mm) 800 | BB.13108Đường kính (mm) 900 | BB.13109Đường kính (mm) 1000 | BB.13110Đường kính (mm) 1050 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Vành đai BT đúc sẵn | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vữa XM cát | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,009 | 0,010 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,015 | 0,016 | 0,017 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,10 | 0,13 | 0,16 | 0,18 | 0,21 | 0,23 | 0,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.