Định mức AN.22106 — Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000

Định mức AN.22106 quy định hao phí cho 100m thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm (Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000): 80,46 m3 hỗn hợp bê tông cfg, 11,1 công nhân công nhóm 2, 2,537 ca máy khoan xoay 125 knm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AN.22106 cần: 8.046 m3 hỗn hợp bê tông cfg; 1.110 công nhân công nhóm 2; 253,7 ca máy khoan xoay 125 knm; 146 ca xe bơm bê tông 50 m3/h.

Thuộc nhóm công tác AN.22000 — Thi Công Cọc Bê Tông Xi Măng Tro Bay (Cfg) Bằng Máy Khoan Xoay 125 Knm.

Bảng hao phí định mức AN.22106

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm380,46
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công11,10
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca2,537
Xe bơm bê tông 50 m3/hca1,460
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AN.221

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.22106 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AN.22106Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000mã đang xem
AN.22101Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500 -59,5%
AN.22102Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600 -48,6%
AN.22103Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700 -36,9%
AN.22104Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 -24,3%
AN.22105Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 -12,4%

Xem nguyên bảng AN.221 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AN.22106 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AN.22106

Mã định mức AN.22106 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AN.22106 quy định hao phí cho 100m thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm (Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000): 80,46 m3 hỗn hợp bê tông cfg, 11,1 công nhân công nhóm 2, 2,537 ca máy khoan xoay 125 knm.
Định mức AN.22106 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AN.22106 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AN.22106 cần: 8.046 m3 hỗn hợp bê tông cfg; 1.110 công nhân công nhóm 2; 253,7 ca máy khoan xoay 125 knm; 146 ca xe bơm bê tông 50 m3/h.
Mã AN.22106 khác gì các mã cùng bảng AN.221?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AN.22101 thấp hơn 59.5%, mã AN.22102 thấp hơn 48.6%, mã AN.22103 thấp hơn 36.9%.
Thành phần công việc của định mức AN.22106 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AN.22106 được quy định ở văn bản nào?
Mã AN.22106 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AN.22106 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AN.221 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AN — Thi Công Cọc Bê Tông Xi Măng Tro Bay (Cfg) Bằng Máy Khoan Xoay 125 Knm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ