Bảng AN.221 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AN.22101Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500 | AN.22102Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600 | AN.22103Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700 | AN.22104Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | AN.22105Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | AN.22106Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | 51,50 | 65,17 | 80,46 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,50 | 5,70 | 7,00 | 8,40 | 9,72 | 11,10 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 1,029 | 1,303 | 1,600 | 1,920 | 2,222 | 2,537 |
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,592 | 0,750 | 0,921 | 1,105 | 1,279 | 1,460 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.