Bảng định mức AN.221 — Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

Phụ lục IILoại ANĐơn vị tính: 100m6 mã hiệu

Bảng AN.221 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AN.221

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AN.22101Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500AN.22102Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600AN.22103Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700AN.22104Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800AN.22105Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900AN.22106Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000
Vật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,4351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,505,707,008,409,7211,10
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca1,0291,3031,6001,9202,2222,537
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,5920,7500,9211,1051,2791,460
Máy khác%222222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AN.221

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AN.221 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ