Định mức AL.51423 — Khoan lỗ Φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm — Cấp đá III

Định mức AL.51423 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm (Cấp đá III): 2,941 cái mũi khoan φ42, 1,111 cái cần khoan φ32, l=4m, 0,043 cái đuôi choòng φ38.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51423 cần: 294,1 cái mũi khoan φ42; 111,1 cái cần khoan φ32, l=4m; 4,3 cái đuôi choòng φ38; 926 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AL.51420 — Khoan Lỗ Φ42Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm.

Bảng hao phí định mức AL.51423

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan Φ42cái2,941
Cần khoan Φ32, L=4mcái1,111
Đuôi choòng Φ38cái0,043
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,26
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca3,437
Máy nén khí 1200m3/hca3,437

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.5142

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51423 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.51423Cấp đá IIImã đang xem
AL.51421Cấp đá I +19,1%
AL.51422Cấp đá II +9,4%
AL.51424Cấp đá IV -8,5%

Xem nguyên bảng AL.5142 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.51423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51423

Mã định mức AL.51423 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51423 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm (Cấp đá III): 2,941 cái mũi khoan φ42, 1,111 cái cần khoan φ32, l=4m, 0,043 cái đuôi choòng φ38.
Định mức AL.51423 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.51423 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51423 cần: 294,1 cái mũi khoan φ42; 111,1 cái cần khoan φ32, l=4m; 4,3 cái đuôi choòng φ38; 926 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.51423 khác gì các mã cùng bảng AL.5142?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.51421 cao hơn 19.1%, mã AL.51422 cao hơn 9.4%, mã AL.51424 thấp hơn 8.5%.
Định mức AL.51423 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.51423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.51423 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.5142 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Lỗ Φ42Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ