Bảng AL.5142 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51421Cấp đá I | AL.51422Cấp đá II | AL.51423Cấp đá III | AL.51424Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ42 | cái | 7,692 | 5,882 | 2,941 | 1,471 |
| Cần khoan Φ32, L=4m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,80 | 10,02 | 9,26 | 8,57 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 4,211 | 3,819 | 3,437 | 3,093 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 4,211 | 3,819 | 3,437 | 3,093 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.