Định mức AL.21113 — Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ — Khe ngàm liên kết

Định mức AL.21113 quy định hao phí cho 10m gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ (Khe ngàm liên kết): 17,9 kg thép tròn φ25mm, 19,59 kg thép tròn φ8mm, 0,09 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.21113 cần: 1.790 kg thép tròn φ25mm; 1.959 kg thép tròn φ8mm; 9 kg que hàn; 394 kg nhựa đường.

Thuộc nhóm công tác AL.21100 — Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Ngàm Liên Kết, Khe Tăng Cường Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ.

Bảng hao phí định mức AL.21113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Thép tròn Φ25mmkg17,90
Thép tròn Φ8mmkg19,59
Que hànkg0,090
Nhựa đườngkg3,940
Vật liệu khác%2,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông 1,5 kWca0,040
Máy cắt uốn thép 5 kWca0,010
Máy hàn 23 kWca0,022

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.211

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.21113 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.21113Khe ngàm liên kếtmã đang xem
AL.21111Khe co +39,9%
AL.21112Khe giãn +95,9%
AL.21114Khe tăng cường +159,1%

Xem nguyên bảng AL.211 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • AL.21113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.21113

Mã định mức AL.21113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.21113 quy định hao phí cho 10m gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ (Khe ngàm liên kết): 17,9 kg thép tròn φ25mm, 19,59 kg thép tròn φ8mm, 0,09 kg que hàn.
Định mức AL.21113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.21113 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.21113 cần: 1.790 kg thép tròn φ25mm; 1.959 kg thép tròn φ8mm; 9 kg que hàn; 394 kg nhựa đường.
Mã AL.21113 khác gì các mã cùng bảng AL.211?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khe ngàm liên kết"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.21111 cao hơn 39.9%, mã AL.21112 cao hơn 95.9%, mã AL.21114 cao hơn 159.1%.
Thành phần công việc của định mức AL.21113 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Định mức AL.21113 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.21113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.21113 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.211 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Ngàm Liên Kết, Khe Tăng Cường Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ