Bảng định mức AL.211 — Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 10m4 mã hiệu

Bảng AL.211 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.21111Khe coAL.21112Khe giãnAL.21113Khe ngàm liên kếtAL.21114Khe tăng cường
Vật liệu
Thép tròn Φ25mmkg53,8875,4317,9097,33
Thép tròn Φ8mmkg54,4076,1619,5925,53
Tấm chèn khem30,0080,117
Que hànkg0,1900,2600,0900,570
Nhựa đườngkg1,0901,5103,940
Vật liệu khác%2,02,02,02,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,504,902,506,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông 1,5 kWca0,0400,0600,040
Máy cắt uốn thép 5 kWca0,0100,0140,0100,025
Máy hàn 23 kWca0,0470,0650,0220,140

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.211

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ