Định mức AG.41610 — Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu — Số lượng

Định mức AG.41610 quy định hao phí cho 1 cấu kiện lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Số lượng): 0,03 công nhân công nhóm 2, 0,015 ca cần cẩu 6 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.41610 cần: 3 công nhân công nhóm 2; 1,5 ca cần cẩu 6 t.

Bảng hao phí định mức AG.41610

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cấu kiện
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,030
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,015

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.416

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.41610 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.41610Số lượngmã đang xem
AG.41620Trọng lượng cấu kiện 200 ÷ 500 kg +104,4%
AG.41630Trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn +184,4%
AG.41640Trọng lượng cấu kiện ≤ 2 tấn +268,9%

Xem nguyên bảng AG.416 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AG.41610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.41610

Mã định mức AG.41610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.41610 quy định hao phí cho 1 cấu kiện lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Số lượng): 0,03 công nhân công nhóm 2, 0,015 ca cần cẩu 6 t.
Định mức AG.41610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.41610 được lập cho 1 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.41610 cần: 3 công nhân công nhóm 2; 1,5 ca cần cẩu 6 t.
Mã AG.41610 khác gì các mã cùng bảng AG.416?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.41620 cao hơn 104.4%, mã AG.41630 cao hơn 184.4%, mã AG.41640 cao hơn 268.9%.
Thành phần công việc của định mức AG.41610 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
Định mức AG.41610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.41610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.41610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.416 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ