Bảng AG.416 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AG.41620Trọng lượng cấu kiện 200 ÷ 500 kg | AG.41630Trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | AG.41640Trọng lượng cấu kiện ≤ 2 tấn | AG.41610Số lượng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,070 | 0,096 | 0,128 | 0,030 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,022 | 0,032 | 0,038 | 0,015 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.