Định mức AC.16111 quy định hao phí cho 100m đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều dài cọc ≤ 24m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30): 101 m cọc bê tông, 3,28 công nhân công nhóm 2, 1,428 ca máy đóng cọc 3,5 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.16111 cần: 10.100 m cọc bê tông; 328 công nhân công nhóm 2; 142,8 ca máy đóng cọc 3,5 t.
Thuộc nhóm công tác AC.16000 — Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 3,5T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc bê tông | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,28 |
| Máy thi công | ||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 1,428 |
| Máy khác | % | 6 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.16111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.16111 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30 | mã đang xem |
| AC.16112 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35 | +17,2% |
| AC.16113 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40 | +40,5% |
| AC.16121 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 | +18,6% |
| AC.16122 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35 | +36,0% |
| AC.16123 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 40x40 | +57,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.