Định mức AB.92110 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hành (Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv): 0,011 ca tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.92110 cần: 1,1 ca tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự).
Thuộc nhóm công tác AB.92000 — Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi 1Km Tiếp Theo Ngoài 6Km Đầu Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,011 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.92110 làm mốc.