Bảng định mức AB.921 — Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hành

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3/1km3 mã hiệu

Bảng AB.921 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.921

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.92110Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cvAB.92120Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cvAB.92130Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự)ca0,011
Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cv (hoặc tương tự)ca0,004
Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự)ca0,002

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.921

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.921 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ