Định mức AB.91222 — Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ÷ 1000 t — Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km

Định mức AB.91222 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ÷ 1000 t (Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km): 0,029 ca sà lan 800 t ÷ 1000 t, 0,029 ca tàu kéo 1200 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.91222 cần: 2,9 ca sà lan 800 t ÷ 1000 t; 2,9 ca tàu kéo 1200 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.91000 — Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi Bằng Tàu Kéo, Sà Lan.

Bảng hao phí định mức AB.91222

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3/1km
Máy thi công
Sà lan 800 t ÷ 1000 tca0,029
Tàu kéo 1200 cvca0,029

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3/1km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.912

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.91222 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.91222Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20kmmã đang xem
AB.91211Vận chuyển 1km đầu +31,0%
AB.91221Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km +10,3%
AB.91223Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km -6,9%

Xem nguyên bảng AB.912 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.91222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.91222

Mã định mức AB.91222 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.91222 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ÷ 1000 t (Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km): 0,029 ca sà lan 800 t ÷ 1000 t, 0,029 ca tàu kéo 1200 cv.
Định mức AB.91222 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.91222 được lập cho 100m3/1km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.91222 cần: 2,9 ca sà lan 800 t ÷ 1000 t; 2,9 ca tàu kéo 1200 cv.
Mã AB.91222 khác gì các mã cùng bảng AB.912?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.91211 cao hơn 31%, mã AB.91221 cao hơn 10.3%, mã AB.91223 thấp hơn 6.9%.
Định mức AB.91222 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.91222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.91222 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.912 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi Bằng Tàu Kéo, Sà Lan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ