Bảng định mức AB.912 — Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ÷ 1000 t
Bảng AB.912 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.912
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.91211Vận chuyển 1km đầu | AB.91221Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km | AB.91222Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km | AB.91223Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km | ||
| Máy thi công | |||||
| Sà lan 800 t ÷ 1000 t | ca | 0,038 | 0,032 | 0,029 | 0,027 |
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,038 | 0,032 | 0,029 | 0,027 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.912
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.912 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
