Định mức AB.74110 — Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng

Định mức AB.74110 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km (Loại đất Đất phù sa bùn lỏng): 1,32 công nhân công nhóm 1, 0,088 ca tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv, 0,038 ca tàu cấp dầu 360 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.74110 cần: 132 công nhân công nhóm 1; 8,8 ca tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv; 3,8 ca tàu cấp dầu 360 cv; 3,8 ca tàu cấp nước 360 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.74100 — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Phun, Hút Bụng Tự Hành Công Suất 3958 Cv, Đổ Đất Bằng Hệ Thống Thuỷ Lực Xả Đáy.

Bảng hao phí định mức AB.74110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,32
Máy thi công
Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cvca0,088
Tàu cấp dầu 360 cvca0,038
Tàu cấp nước 360 cvca0,038
Tàu phục vụ 360 cvca0,076
Ca nô 23 cvca0,038
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.741

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.74110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.74110Loại đất Đất phù sa bùn lỏngmã đang xem
AB.74120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha +18,5%
AB.74130Loại đất Cát hạt mịn +44,5%
AB.74140Loại đất Đất sét dính +98,0%
AB.74150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng +186,2%

Xem nguyên bảng AB.741 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Cơ sở pháp lý

  • AB.74110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.74110

Mã định mức AB.74110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.74110 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km (Loại đất Đất phù sa bùn lỏng): 1,32 công nhân công nhóm 1, 0,088 ca tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv, 0,038 ca tàu cấp dầu 360 cv.
Định mức AB.74110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.74110 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.74110 cần: 132 công nhân công nhóm 1; 8,8 ca tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv; 3,8 ca tàu cấp dầu 360 cv; 3,8 ca tàu cấp nước 360 cv.
Mã AB.74110 khác gì các mã cùng bảng AB.741?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đất Đất phù sa bùn lỏng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.74120 cao hơn 18.5%, mã AB.74130 cao hơn 44.5%, mã AB.74140 cao hơn 98%.
Thành phần công việc của định mức AB.74110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
Định mức AB.74110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.74110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.74110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.741 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Phun, Hút Bụng Tự Hành Công Suất 3958 Cv, Đổ Đất Bằng Hệ Thống Thuỷ Lực Xả Đáy

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ