Bảng AB.741 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.74110Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.74120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.74130Loại đất Cát hạt mịn | AB.74140Loại đất Đất sét dính | AB.74150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,32 | 1,53 | 1,87 | 2,62 | 3,79 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv | ca | 0,088 | 0,104 | 0,125 | 0,155 | 0,224 |
| Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 |
| Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,076 | 0,104 | 0,125 | 0,155 | 0,224 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).