Bảng định mức AB.741 — Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km

Bảng AB.741 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.741

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.74110Loại đất Đất phù sa bùn lỏngAB.74120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.74130Loại đất Cát hạt mịnAB.74140Loại đất Đất sét dínhAB.74150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,321,531,872,623,79
Máy thi công
Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cvca0,0880,1040,1250,1550,224
Tàu cấp dầu 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu cấp nước 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu phục vụ 360 cvca0,0760,1040,1250,1550,224
Ca nô 23 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Máy khác%0,50,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.741

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.741 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ