Định mức AB.73230 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km (Loại đất Cát hạt mịn): 1,54 công nhân công nhóm 1, 0,039 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự), 0,013 ca tàu cấp dầu 600cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.73230 cần: 154 công nhân công nhóm 1; 3,9 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự); 1,3 ca tàu cấp dầu 600cv; 1,3 ca tàu cấp nước 360cv.
Thuộc nhóm công tác AB.73200 — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành Công Suất 5945 Cv.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,54 |
| Máy thi công | ||
| Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự) | ca | 0,039 |
| Tàu cấp dầu 600cv | ca | 0,013 |
| Tàu cấp nước 360cv | ca | 0,013 |
| Tàu phục vụ 360cv | ca | 0,039 |
| Canô 75 cv | ca | 0,019 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.73230 làm mốc.