Bảng định mức AB.732 — Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m35 mã hiệu

Bảng AB.732 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.732

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.73210Loại đất Đất phù sa bùn lỏngAB.73220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.73230Loại đất Cát hạt mịnAB.73240Loại đất Đất sét dínhAB.73250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,071,251,542,142,95
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự)ca0,0240,0330,0390,0550,076
Tàu cấp dầu 600cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu cấp nước 360cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu phục vụ 360cvca0,0240,0330,0390,0550,076
Canô 75 cvca0,0120,0160,0190,0270,038
Máy khác%1,51,51,51,51,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.732

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.732 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ