Bảng AB.732 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.73210Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.73220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.73230Loại đất Cát hạt mịn | AB.73240Loại đất Đất sét dính | AB.73250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,07 | 1,25 | 1,54 | 2,14 | 2,95 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự) | ca | 0,024 | 0,033 | 0,039 | 0,055 | 0,076 |
| Tàu cấp dầu 600cv | ca | 0,008 | 0,011 | 0,013 | 0,017 | 0,024 |
| Tàu cấp nước 360cv | ca | 0,008 | 0,011 | 0,013 | 0,017 | 0,024 |
| Tàu phục vụ 360cv | ca | 0,024 | 0,033 | 0,039 | 0,055 | 0,076 |
| Canô 75 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,019 | 0,027 | 0,038 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.