Định mức AB.59220 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t (Cự ly trung bình (m) ≤ 1000): 2,78 công nhân công nhóm 1, 1,136 ca máy xúc lật 1,65 m3, 4,688 ca ôtô tự đổ 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.59220 cần: 278 công nhân công nhóm 1; 113,6 ca máy xúc lật 1,65 m3; 468,8 ca ôtô tự đổ 10 t.
Thuộc nhóm công tác AB.59200 — Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 1,65M3, Ôtô Tự Đổ 10 T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,78 |
| Máy thi công | ||
| Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,136 |
| Ôtô tự đổ 10 t | ca | 4,688 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.59220 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.59220 | Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | mã đang xem |
| AB.59210 | Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | -23,7% |
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.