Bảng AB.592 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.59210Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | AB.59220Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,36 | 2,78 |
| Máy thi công | |||
| Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,136 | 1,136 |
| Ôtô tự đổ 10 t | ca | 3,067 | 4,688 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.