Định mức AB.58313 quy định hao phí cho 1 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo (Cấp đá III): 3,789 kg thuốc nổ p113, 8,543 cái kíp vi sai phi điện, 15,82 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58313 cần: 378,9 kg thuốc nổ p113; 854,3 cái kíp vi sai phi điện; 1.582 m dây nổ; 29,2 cuộn dây tín hiệu cuộn 150m.
Thuộc nhóm công tác AB.58300 — Phá Đá Đào Hầm Dẫn Từ Dưới Lên Bằng Khoan Nổ Mìn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ P113 | kg | 3,789 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 8,543 |
| Dây nổ | m | 15,820 |
| Dây tín hiệu cuộn 150m | cuộn | 0,292 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,301 |
| Cần khoan L=1,83m | cái | 0,113 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,46 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,615 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,513 |
| Tổ hợp dàn khoan leo | ca | 0,513 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58313 làm mốc.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.