Bảng định mức AB.5831 — Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo
Bảng AB.5831 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5831
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58311Cấp đá I | AB.58312Cấp đá II | AB.58313Cấp đá III | AB.58314Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 4,641 | 4,210 | 3,789 | 3,410 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 10,465 | 9,492 | 8,543 | 7,689 |
| Dây nổ | m | 19,379 | 17,578 | 15,820 | 14,239 |
| Dây tín hiệu cuộn 150m | cuộn | 0,358 | 0,324 | 0,292 | 0,263 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,787 | 0,601 | 0,301 | 0,151 |
| Cần khoan L=1,83m | cái | 0,255 | 0,170 | 0,113 | 0,085 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,83 | 5,58 | 5,46 | 5,31 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,821 | 0,615 | 0,513 | 0,385 |
| Tổ hợp dàn khoan leo | ca | 0,821 | 0,615 | 0,513 | 0,385 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5831
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5831 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
