Định mức 12.32425 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,045m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 gạch, 2,475 kg xi măng (pcb 30), 0,12 kg xi măng trắng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp theo mã 12.32425 cần: 100 m2 gạch; 247,5 kg xi măng (pcb 30); 12 kg xi măng trắng.
Thuộc nhóm công tác 12.32400 — - Ốp Gạch Lên Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt ốp |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | m2 | 1,0 |
| Xi măng (PCB 30) | kg | 2,475 |
| Xi măng trắng | kg | 0,120 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)
Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)