Trường tiểu học tại Tỉnh An Giang

Dữ liệu đối chiếu với hệ thống đăng ký thuế ngày .

Hiển thị 101–120 trong tổng số 176 trường đang hoạt động

Trường Tiểu Học Pháo Đài I

Đường Võ Văn Ý ,Khu phố 1, Phường Hà Tiên, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN THỊ HẰNG
Mã số thuế: 1700686280

Trường Tiểu Học Phú An

ấp Phú Quới, Xã Phú An, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN THANH CHINH
Mã số thuế: 1602151248

Trường Tiểu Học Phú Hiệp

ấp Hòa Lợi, Xã Hòa Lạc, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Võ Văn Nhựt
Mã số thuế: 1601209738

Trường Tiểu học Phú Hòa

Phú Hữu, Xã Phú Hòa, An Giang, Việt Nam.
Mã số thuế: 1602231824

Trường Tiểu học Phú Lâm

, Xã Phú Lâm, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Thanh Triều
Mã số thuế: 1601203334

Trường Tiểu Học Phú Lộc

Ấp Phú Bình, Xã Vĩnh Xương, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Tường Linh
Mã số thuế: 1601889392

Trường Tiểu Học Phú Thành

ấp Phú Quới, Xã Chợ Vàm, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Mai Minh Triêu
Mã số thuế: 1601890870

Trường Tiểu Học Phú Thọ

ấp Phú Mỹ Hạ, Xã Phú An, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Lê Trung Tâm
Mã số thuế: 1602130093

Trường Tiểu học Phú Xuân

ấp Phú Thu,, Xã Phú An, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Trần Văn Â
Mã số thuế: 1601202203

Trường Tiểu học Quốc Thái

Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, An Giang, Việt Nam.
Mã số thuế: 1602235787

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN

ấp Tân Long, Xã Tân Hội, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: PHẠM VĂN KỲ
Mã số thuế: 1700522395

Trường Tiểu học Tân An

Ấp Kênh 3B, Xã Tân Hội, An Giang, Việt Nam.
Mã số thuế: 1702374463

Trường Tiểu học Tân Châu

Khóm Long Thị D, Phường Tân Châu, An Giang, Việt Nam.
Mã số thuế: 1602235730

Trường Tiểu học Tân Hiệp

Số 09 Lạc Long Quân, Xã Tân Hiệp, An Giang, Việt Nam.
Mã số thuế: 1702375033

Trường Tiểu Học Tân Lập

ấp Tân Thành, Xã Núi Cấm, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Phạm Văn Thanh
Mã số thuế: 1600960356

Trường Tiểu Học Tân Lợi

Khóm Tân Long, Phường Chi Lăng, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: PHAN CHÂU HẬU
Mã số thuế: 1600979847

Trường Tiểu Học Tân Tuyến

Ấp Tân Đức, Xã Cô Tô, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Thị Bé Năm
Mã số thuế: 1600905348

Trường Tiểu Học Thạnh Đông A4

Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Đông, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Quốc Việt
Mã số thuế: 1700518984

TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH LỘC 4

ấp Hòa An, Xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 1702374230

Trường Tiểu Học Thạnh Phước

ấp Thạnh Đông, Xã Thạnh Hưng, An Giang, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN HOÀNG ANH
Mã số thuế: 1700788941

Cấp học khác tại Tỉnh An Giang

Số trong ngoặc là số cơ sở đang hoạt động của cấp học đó tại Tỉnh An Giang.

Tra cứu trường tiểu học theo phường, xã tại An Giang

80 phường, xã có ít nhất một trường đang hoạt động. Số trong ngoặc là số lượng của từng nơi.

Phường Bình Đức 1 Phường Mỹ Thới 2 Phường Long Xuyên 3 Xã Mỹ Hoà Hưng 1 Phường Châu Đốc 2 Phường Vĩnh Tế 2 Xã An Phú 1 Xã Khánh Bình 3 Xã Nhơn Hội 3 Xã Phú Hữu 3 Xã Vĩnh Hậu 6 Phường Tân Châu 1 Phường Long Phú 1 Xã Vĩnh Xương 2 Xã Tân An 1 Xã Châu Phong 1 Xã Phú Tân 1 Xã Chợ Vàm 1 Xã Phú Lâm 2 Xã Hoà Lạc 3 Xã Phú An 3 Xã Châu Phú 1 Xã Mỹ Đức 2 Xã Vĩnh Thạnh Trung 1 Xã Thạnh Mỹ Tây 3 Xã Bình Mỹ 1 Phường Chi Lăng 4 Phường Tịnh Biên 4 Xã An Cư 3 Xã Núi Cấm 4 Xã Ba Chúc 3 Xã Vĩnh Gia 2 Xã Ô Lâm 4 Xã Cô Tô 4 Xã Chợ Mới 1 Xã Thoại Sơn 3 Xã Phú Hoà 2 Xã Óc Eo 2 Xã Tây Phú 2 Xã Vĩnh Trạch 1 Xã Định Mỹ 3 Phường Rạch Giá 5 Phường Vĩnh Thông 2 Phường Tô Châu 1 Phường Hà Tiên 4 Xã Kiên Lương 2 Xã Hoà Điền 2 Xã Vĩnh Điều 1 Xã Sơn Hải 1 Xã Hòn Nghệ 1 Xã Hòn Đất 2 Xã Bình Sơn 1 Xã Bình Giang 3 Xã Sơn Kiên 2 Xã Mỹ Thuận 2 Xã Tân Hiệp 3 Xã Tân Hội 2 Xã Thạnh Đông 5 Xã Thạnh Lộc 1 Xã Bình An 1 Xã Giồng Riềng 3 Xã Thạnh Hưng 1 Xã Hoà Hưng 3 Xã Hoà Thuận 2 Xã Gò Quao 1 Xã Định Hoà 3 Xã Vĩnh Hoà Hưng 1 Xã Vĩnh Tuy 1 Xã An Biên 3 Xã Đông Thái 4 Xã Vĩnh Hoà 1 Xã An Minh 2 Xã U Minh Thượng 2 Xã Đông Hưng 1 Xã Vĩnh Phong 1 Xã Vĩnh Bình 1 Xã Vĩnh Thuận 1 Đặc khu Phú Quốc 8 Đặc khu Thổ Châu 1 Đặc khu Kiên Hải 2
Xem trường tiểu học ở tỉnh, thành khác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ