Trường THCS tại Tỉnh Nghệ An

Dữ liệu đối chiếu với hệ thống đăng ký thuế ngày .

Hiển thị 61–80 trong tổng số 146 trường đang hoạt động

Trường THCS Kim Đồng

Xóm Văn Quang, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN QUANG HANH
Mã số thuế: 2901008431

Trường THCS Kỳ Sơn

Xóm Tiền Phong, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: PHẠM THANH NAM
Mã số thuế: 2900998200

Trường THCS Kỳ Tân

Xóm Tân Đà, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN THỊ HẢI LÝ
Mã số thuế: 2900998264

Trường THCS Lạng Khê

Piềng Khử, Xã Châu Khê, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN TRỌNG MINH
Mã số thuế: 2901113443

Trường THCS Lê Doãn Nhã

Xóm 5 (Xã Sơn Thành), Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Trí Yên
Mã số thuế: 2901111421

Trường THCS Lê Xuân Đào

Xóm Hưng Lĩnh 2, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam.
Mã số thuế: 2902290847

Trường THCS Long Lâm

Xóm 2, Xã Kim Liên, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: Lê Thị Thu Hương
Mã số thuế: 2901062862

Trường THCS Long Thuận

Xóm Kim Nghĩa, Xã Trung Lộc, Nghệ An, Việt Nam.
Mã số thuế: 2902291872

Trường THCS Lục Dạ

Bản Liên Sơn, Xã Môn Sơn, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: VÕ NHƯ HÙNG
Mã số thuế: 2901110763

Trường THCS Lý Tự Trọng

Xóm 2, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: LÊ MẠNH HÀ
Mã số thuế: 2901002969

Trường THCS Minh Châu

Xóm 6, Xã Minh Châu, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: Hoàng Trường Giang
Mã số thuế: 2901015238

TRƯỜNG THCS MINH CHÂU 1

Thôn Hà Tân, Xã Minh Châu, Nghệ An, Việt Nam.
Mã số thuế: 2902287989

Trường THCS Mường Ham

Xóm Thái Tâm, Xã Mường Ham, Nghệ An, Việt Nam.
Mã số thuế: 2902290766

Trường THCS Mường Nọc

Bản Na Phày, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: BÙI THỊ CÚC
Mã số thuế: 2901024930

Trường THCS Nam Cát

Xóm Trung Đức, Xã Kim Liên, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Văn Thảo
Mã số thuế: 2901062735

Trường THCS Nam Kim

Xóm 7, Xã Thiên Nhẫn, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: Nguyễn Thị Vân
Mã số thuế: 2901062774

TRƯỜNG THCS NGHI HƯƠNG

Khối Điện Biên, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN VĂN SƠN
Mã số thuế: 2901017690

TRƯỜNG THCS NGHI LỘC 1

Xóm Nghi Trung 4, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.
Mã số thuế: 2902291939

TRƯỜNG THCS NGHI PHƯƠNG

Xóm 4, Xã Thần Lĩnh, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN CÔNG SƠN
Mã số thuế: 2900928122

TRƯỜNG THCS NGHI VĂN

Xóm 5, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện: NGUYỄN ĐÌNH HẢI
Mã số thuế: 2900928115

Cấp học khác tại Tỉnh Nghệ An

Số trong ngoặc là số cơ sở đang hoạt động của cấp học đó tại Tỉnh Nghệ An.

Tra cứu trường trung học cơ sở theo phường, xã tại Nghệ An

88 phường, xã có ít nhất một trường đang hoạt động. Số trong ngoặc là số lượng của từng nơi.

Phường Trường Vinh 1 Phường Vinh Lộc 1 Phường Cửa Lò 3 Xã Quế Phong 2 Xã Tiền Phong 2 Xã Tri Lễ 1 Xã Mường Quàng 4 Xã Quỳ Châu 1 Xã Châu Tiến 1 Xã Hùng Chân 2 Xã Mường Xén 2 Xã Mỹ Lý 1 Xã Bắc Lý 1 Xã Keng Đu 1 Xã Huồi Tụ 1 Xã Mường Lống 1 Xã Nậm Cắn 2 Xã Hữu Kiệm 3 Xã Chiêu Lưu 2 Xã Na Ngoi 1 Xã Tương Dương 1 Xã Nhôn Mai 1 Xã Nga My 1 Xã Tam Quang 1 Phường Thái Hoà 2 Xã Nghĩa Hưng 1 Xã Nghĩa Lộc 1 Xã Nghĩa Khánh 1 Xã Châu Hồng 1 Xã Minh Hợp 1 Xã Mường Ham 1 Xã Quỳnh Tam 1 Xã Quỳnh Anh 1 Xã Quỳnh Lưu 1 Xã Quỳnh Phú 3 Xã Bình Chuẩn 1 Xã Mậu Thạch 1 Xã Cam Phục 1 Xã Châu Khê 2 Xã Con Cuông 2 Xã Môn Sơn 1 Xã Tân Kỳ 4 Xã Tân Phú 3 Xã Giai Xuân 1 Xã Nghĩa Đồng 1 Xã Tiên Đồng 1 Xã Tân An 1 Xã Anh Sơn 1 Xã Nhân Hoà 1 Xã Vĩnh Tường 1 Xã Anh Sơn Đông 1 Xã Hùng Châu 1 Xã Đức Châu 2 Xã Hải Châu 1 Xã Diễn Châu 1 Xã Minh Châu 3 Xã An Châu 1 Xã Tân Châu 1 Xã Yên Thành 2 Xã Đông Thành 1 Xã Quan Thành 1 Xã Hợp Minh 3 Xã Vân Tụ 2 Xã Bạch Ngọc 3 Xã Lương Sơn 1 Xã Đô Lương 1 Xã Văn Hiến 1 Xã Thuần Trung 1 Xã Hạnh Lâm 2 Xã Cát Ngạn 1 Xã Tam Đồng 2 Xã Hoa Quân 3 Xã Xuân Lâm 3 Xã Kim Bảng 1 Xã Bích Hào 3 Xã Nghi Lộc 2 Xã Hải Lộc 1 Xã Thần Lĩnh 2 Xã Văn Kiều 1 Xã Trung Lộc 1 Xã Đông Lộc 2 Xã Nam Đàn 2 Xã Đại Huệ 2 Xã Vạn An 5 Xã Kim Liên 3 Xã Thiên Nhẫn 4 Xã Hưng Nguyên Nam 5 Xã Lam Thành 1
Xem trường trung học cơ sở ở tỉnh, thành khác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ