Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về bình đẳng giới theo Nghị định 125/2021/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đối xử bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình vì lý do giới tính | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Xúc phạm danh dự, nhân phẩm người thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Đặt ra và thực hiện các quy định, quy chế có sự phân biệt đối xử về giới | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 6 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Ép buộc hoặc nghiêm cấm người khác lựa chọn việc làm, nơi làm việc, nghề nghiệp | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Truyền bá tư tưởng, phong tục, tập quán lạc hậu mang tính phân biệt đối xử về | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Sáng tác, lưu hành, xuất bản hoặc cho phép xuất bản các tác phẩm, văn hóa phẩm | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực nhằm cản trở thành viên trong gia đình có đủ điều kiện theo quy | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Đe dọa dùng vũ lực hoặc uy hiếp tinh thần nhằm cản trở thành viên trong gia | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Xúi giục người khác trì hoãn, không cung cấp hoặc trì hoãn, không cung cấp đầy | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực cản trở người khác tham gia các hoạt động giáo dục sức khỏe, truyền | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 12 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Đe dọa dùng vũ lực hoặc uy hiếp tinh thần nhằm cản trở người khác tham gia hoạt | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Cản trở hoặc không cho thành viên trong gia đình thực hiện các hoạt động tạo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Cản trở hoặc không cho người khác tham gia các hoạt động giáo dục, truyền thông | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực cản trở người thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người tự ứng cử, được giới thiệu ứng cử đại | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Xúc phạm danh dự, nhân phẩm nhằm cản trở người khác tham gia hoạt động khoa | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 10 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |