Mức phạt về bình đẳng giới — bình đẳng giới

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Bình Đẳng Giới" theo Nghị định 125/2021/NĐ-CP.

60 hành vi8 nhómCao nhất 60.000.000 đồngĐiều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đặt ra và thực hiện các quy định, quy chế có sự phân biệt đối xử về giới40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 5 Điều 6 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Ép buộc hoặc nghiêm cấm người khác lựa chọn việc làm, nơi làm việc, nghề nghiệp20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Sáng tác, lưu hành, xuất bản hoặc cho phép xuất bản các tác phẩm, văn hóa phẩm20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Đe dọa dùng vũ lực hoặc uy hiếp tinh thần nhằm cản trở người khác tham gia hoạt6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Đối xử bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình vì lý do giới tính6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Xúc phạm danh dự, nhân phẩm người thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Xúc phạm danh dự, nhân phẩm nhằm cản trở người khác tham gia hoạt động khoa4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 10 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Đặt ra và thực hiện các quy định có sự phân biệt đối xử về giới trong hương20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Truyền bá tư tưởng, phong tục, tập quán lạc hậu mang tính phân biệt đối xử về20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Dùng vũ lực nhằm cản trở thành viên trong gia đình có đủ điều kiện theo quy14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 3 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy tờ, văn bản hoặc ép buộc người14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 6 Nghị định 125/2021/NĐ-CP
Đe dọa dùng vũ lực hoặc uy hiếp tinh thần nhằm cản trở thành viên trong gia10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ