Thuốc chứa Tizanidine: 12 số đăng ký lưu hành

Tizanidine xuất hiện trong 12 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2025.

12
Số đăng ký thuốc
12
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Công bố nguyên liệu
7
Cơ sở liên quan

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 12 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tizanidine invagen 2mg 893110378625 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tizanidine SaVi 6mg 893110378725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Musotizat 2 893110387425 Viên nén Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tizanidine invagen 4mg 893110075525 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zenadine 893110762224 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zenadine 893110762324 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zenadine Cap 893110762424 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zenadine Cap 893110762524 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zenadine Cap 893110762624 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zanastad 893110696824 (cũ: VD-27544-17) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tizanidin 4 mg 893110272924 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Suztine 2 893110158324 (cũ: VD-28995-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Tizanidine hydrochloride M/s. Symed Labs Ltd (Unit-I) INDIA USP Colthimus 6 31/05/2028
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydrochlorid) Symed Labs Ltd (Unit I) INDIA USP hiện hành Tizanidin DWP 4mg 29/12/2027
Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) Shri Vinayak Chemex (India) Private Limited INDIA USP41 Muslexan 4 22/10/2024
Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) Shri Vinayak Chemex (India) Private Limited INDIA USP41 Muslexan 6 22/10/2024
Tizanidine hydrochloride Symed Labs Limited (Unit –I) INDIA USP 38 21/02/2023
Tizanidine hydrochloride Symed Labs Limited (Unit –I) INDIA USP 38 16/12/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Tizanidine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 12 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Tizanidine. Trong đó 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tizanidine?
Dữ liệu ghi nhận 7 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tizanidine. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.