Sucralfate xuất hiện trong 9 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 7 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
2 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 9 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sulivit Oral Suspension Không kê đơn | 894100329525 | Hỗn dịch uống. | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Acrasufat Không kê đơn | 893100057025 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sucralfate Không kê đơn | 893100295424 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Sucfagel Không kê đơn | 893100301824 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Facrasu | 890110025023 (cũ: VN-17762-14) | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Sarufone | VN-15687-12 | Hỗn dịch uống | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ikofate | VN-5156-10 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sucrafil Suspension | VN-19105-15 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Sucrate gel | VN-13767-11 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành | Ý | 06/09/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sucralfate | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Sucralfat DWP 1000mg | 29/01/2029 |
| Sucralfate | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Sucafat 1 | 07/11/2028 |
| Sucralfat | Northeast pharmaceutical group Co., Ltd. | INDIA | USP hiện hành | CT-Suragas gel | 23/08/2028 |
| Sucralfat (Sucralfate) | SRL Pharma GmbH | GERMANY | USP40 | Sufat | 20/12/2027 |
| Sucralfat (Sucralfate) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP40 | Sufat | 20/12/2027 |
| Sucralfat (Sucralfate) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Sufat | 20/12/2027 |
| Sucralfat (Sucralfate) | SRL Pharma GmbH | GERMANY | USP 40 | Sufat | 20/12/2027 |
| Sucralfat | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 41+ TC NSX | Sufocrate P | 08/12/2027 |
| Sucralfat (Sucralfate) | Elementis Pharma GmbH | GERMANY | USP 42 | Sucrahasan | 31/08/2026 |
| Sucralfat (Sucralfate) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Sucrahasan | 31/08/2026 |
| Sucralfat (Sucralfate) | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Sucrahasan | 31/08/2026 |
| Sucralfate | Northeast pharmaceutical group Co., Ltd | CHINA | USP 41 | ARGES | 14/06/2025 |
| Sucralfate | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Sutomach MM | 22/10/2024 |
| Sucralfate | Northeast Pharmaceutical Group Co.Ltd | CHINA | USP 36 | Meyersucral | 31/07/2024 |
| Sucralfat | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP38 | Sucralex 1000 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh) | 26/02/2024 |
| Sucralfat hỗn dịch | Elementis Pharma GmbH | GERMANY | NSX | Sucrahasan gel | 26/02/2024 |
| Sucralfate | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Sucralfate | Zhejiang Haisen pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Sumitrex | 30/12/2022 |
| Sucralfat | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Sufat | 01/07/2021 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.