Thuốc chứa Mannitol: 9 số đăng ký lưu hành

Mannitol xuất hiện trong 9 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 5 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 7 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

2 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

9
Số đăng ký thuốc
7
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Công bố nguyên liệu
8
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20242
20232
20152
20141
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 9 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
A.T Mannitol 20% 893110234625 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mannitol 20% 893110948424 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mannitol 20% 893110955224 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mannitol 20g/100ml 893110156023 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mannitol 25g/250ml 893110171423 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mannitol Injection "Sintong" VN-18580-14 Dung dịch truyền tĩnh mạch Taiwan Biotech Co., Ltd. Đài Loan 07/12/2014 Không ghi
Mannilife (Mannitol I.V Infusion BP-20gm/100ml) VN-9781-10 Dung dịch tiêm truyền Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Mannitol Injection VN-19082-15 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 05/10/2015 Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Osmofundin 20% VD-22642-15 Dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 25g/250ml 02/07/2028
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 20g/100ml 02/07/2028
Mannitol Roquette freres France EP 8.0 N/A 31/07/2024
Mannitol Roquette Freres France EP 8.0 NA 26/02/2024
Mannitol Roquette Freres France EP 8.0 NA 26/02/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Mannitol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 9 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Mannitol. Trong đó 7 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Mannitol?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Mannitol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.