Hydrocortisone xuất hiện trong 10 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AstaCortix 10 mg | 893110085126 | Viên nén | Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hydrocortisone 10 mg | 893110085226 | Viên nén | Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| A.T Hydrocortisone 250 | 893110009326 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hydrocortisone Auxilto 1% Cream | 893110022926 | Kem bôi da | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Axcel Hydrocortisone Cream | 955110025425 (cũ: VN-21888-19) | Kem bôi da | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| A.T Hydrocortisone | 893110432424 (cũ: VD-24730-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Hydrocortisone sodium succinate for Injection B.P. 100mg | VN-16366-13 | Thuốc bột pha tiêm | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Umecorn | VN-16110-13 | Bột pha tiêm | Amoli Enterprises Ltd. | India | 17/01/2013 | Không ghi |
| Snerid Tab | VN-11582-10 | Viên nén | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Hydrocortisone cream | VN-9521-10 | Cream | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Hydrocortison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valgesic 20 | 23/08/2028 |
| Hydrocortisone acetate | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Bifudin H | 23/08/2028 |
| Hydrocortisone Sodium Succinate for Injection | Biofer S.p.A | ITALY | USP 41 | Vinphason | 23/08/2028 |
| Hydrocortisone Sodium Succinate for Injection | Mac-chem Products (India) Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | Vinphason | 23/08/2028 |
| Hydrocortisone | TIANJIN JỊNIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | Kem Hydrocortisone 0,5% | 31/05/2028 |
| Hydrocortisone acetate | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Corsidic H | 20/12/2027 |
| Hydrocortison acetat | Tianjin Tianyao pharmaceuticals co.,ltd. | CHINA | USP 41 | Pesancidin-H | 31/10/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 250 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 250 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 1000 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 1000 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valgesic 10 | 20/12/2025 |
| Hydrocortisone sodium succinate | CURIA SPAIN S.A.U. | Spain | USP 34 | A.T HYDROCORTISONE | 30/12/2024 |
| Hydrocortisone Sodium Succinate Sterile Buffered | BIOFER S.P.A. | ITALY | NSX | Gasterol | 22/10/2024 |
| Hydrocortison sodium succinat | Newchem SPA | ITALY | NSX | Hycotimed 500 | 22/10/2024 |
| Hydrocortisone acetate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Hydrocortison 1% | 22/10/2024 |
| Hydrocortisone acetate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Fudareus-H | 31/07/2024 |
| Hydrocortison acetat | Tianjin Tianyao pharmaceuticals co.,ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Biofer S.p.A | ITALY | USP 41 | Vinphason | 23/03/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.