Galantamine xuất hiện trong 9 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 28 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 9 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 5 |
| 2022 | 2 |
Toàn bộ 9 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cleamine 12 | 560110057426 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Galantamine 4mg/ml Oral Solution | 500110332925 | Dung dịch uống | Prime Pharmaceuticals Private Limited | United Kingdom | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Galremin 4mg | 893110453024 (cũ: VD-27308-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zanladyne 12 | 893110299224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zanladyne 4 | 893110299324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zanladyne 8 | 893110299424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zanladyne Sp. | 893110299524 | Dung dịch uống | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Reminyl 8 mg | VN-19683-16 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Reminyl 16 mg (Cơ sở kiểm nghiệm, xuất xưởng các hạt thuốc giải phóng kéo dài: Janssen Pharmaceutica NV. ( địa chỉ: Turnhoutseweg 30, Beerse, 2340, Belgium). Cơ sở đóng nang, đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô thành phẩm: Janssen Cilag S.P.A. (địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele)-04100 Latina (LT), Italy)) | VN-19682-16 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Belgium | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Galantamine hydrobromide | JUBILANT BIOSYS LIMITED | INDIA | TC NSX | Leminerg 4 | 01/07/2029 |
| Galantamine hydrobromide | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP | SM.GALANTAMIN 12 | 24/05/2028 |
| Galantamin hydrobromid | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Galantamin (tên cũ Monine) | 18/12/2027 |
| Galantamin hydrobromid | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | MEMOBACK 4mg | 18/12/2027 |
| Galantamine hydrobromide | JUBILANT BIOSYS LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Galantamin 8 | 07/10/2026 |
| Galanthamine HBr | Bul Fito Oils AD | Bulgaria | EP 8.0 | ALANZA 12 | 14/06/2025 |
| Galantamine hydrobromide | Jubiliant Generics | INDIA | Nhà sản xuất | ALANZA 8 | 14/06/2025 |
| Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) | Galen-N Ltd. | Bulgaria | EP8 | Giberyl 12 | 22/10/2024 |
| Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) | Galen-N Ltd. | Bulgaria | EP8 | Giberyl 8 | 22/10/2024 |
| Galantamin hydrobromide | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Parterol 8 | 22/10/2024 |
| Galantamin hydrobromide | Indena S.p.A. | ITALY | Ph.Eur. 8.0 | N/A | 22/10/2024 |
| Galantamine hydrobromide | Indena S.p.A. | ITALY | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Galantamine hydrobromide | Indena S.p.A | ITALY | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Galantamine hydrobromide | Indena S.p.A. | ITALY | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Galantamin hydrobromid | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Memoback 4mg | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Galen-N Ltd | Bulgaria | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Monine | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | INDENA S.P.A | Ý | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Monine | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Cộng hòa Séc | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Monine | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Monine | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Galen-N Ltd | Bulgaria | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Memoback 4mg | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | INDENA S.P.A | Ý | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Memoback 4mg | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Cộng hòa Séc | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Memoback 4mg | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Bul Fito Oils AD | Bulgaria | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Czech | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Galantamin hydrobromid | INDENA S.P.A | ITALY | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Aurobindo Pharma Limited | CHINA | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Galantamin hydrobromid | GALEN-N LTD. | Bulgaria | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Galantamine hydrobromide | Jubilant Generics Limited | INDIA | USP 34 | NEDARYL 4 | 16/12/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.