Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 12 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên xoài. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 5 |
| Brassinolide | 3 |
| 24-Epibrassinolide | 2 |
| NPK | 1 |
| Vi lượng | 1 |
| 24-Epi Brassinolide | 1 |
| 24-Epibrassinoilide | 1 |
| Salicylic acid | 1 |
| α - Naphthalene Acetic Acid (α - N.A.A) | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xoài.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Bracylic 152WP Công ty TNHH An Nông | Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg | 0.5% | 3 ngày | GHS 5 |
| Brano 0.01SL Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | 24-Epibrassinolide | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Flower-95 0.3SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | α - Naphthalene Acetic Acid (α - N.A.A) 30g/l + NPK+ Vi lượng | 10 ml/ 200 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| G3Top 20TB Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 2 – 3 viên 5 g/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G3Top 3.33SL Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 90 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G3Top 40SG Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 5.0 – 7.5 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gib ber 2SP Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Gibberellic acid (min 90%) | 100 – 120 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Gold gibb 12SP Công ty TNHH Tam Ngọ | Gibberellic acid | 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Jinhe-Brass 0.01SL Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd. | 24-Epibrassinolide | 0.03% | 1 ngày | GHS 5 |
| Thalybas 0.01SL Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | 24-Epi Brassinolide | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |