Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Đối tượng thực hiện
Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài
Trình tự thực hiện
- a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
- b) Giải quyết TTHC:
- Đối với giấy phép cấp lại do thay đổi nội dung: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; trường hợp không cấp phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
- Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm xem xét, quyết định cấp lại giấy phép hoặc thông báo bằng văn bản lý do từ chối cấp cho người đề nghị.
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(- Đối với giấy phép cấp lại do thay đổi nội dung: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, - Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.)
Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 92;
- Các tài liệu có liên quan đến việc thay đổi nội dung giấy phép (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc
Phí
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Cấp lại do bị mất, rách, hỏng (Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC: 4.000.000đ)
Yêu cầu, điều kiện
Không quy định
Kết quả thực hiện
- Mã kết quả: KQ.G04.000323
- Kết quả: - Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay .
Cơ quan thực hiện
- Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
- Mã đơn vị: 000.00.17.G04
Căn cứ pháp lý
- Số văn bản: 66/2006/QH11
- Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
- Số văn bản: 61/2014/QH13
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
- Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
- Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
- Số văn bản: 92/2016/NĐ-CP
- Tên văn bản: Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- Số văn bản: 89/2019/NĐ-CP
- Tên văn bản: sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
- Số văn bản: 64/2022/NĐ-CP
- Tên văn bản: Nghị định 64/2022/NĐ-CP
- Số văn bản: 15/2024/NĐ-CP
- Tên văn bản: ửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng