Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay
Đối tượng thực hiện
Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoài
Trình tự thực hiện
- Nộp hồ sơ TTHC
- Người đề nghị cấp, công nhận giấy phép và năng định người lái tàu bay phải gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam.
- Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 25 ngày, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra và thực hiện việc cấp giấy phép người lái tàu bay cho những người đề nghị đáp ứng được các yêu cầu của Bộ QCATHK.
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết: 25 Ngày(25 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
Thành phần hồ sơ
Đơn đề nghị cấp giấy phép người lái tàu bay theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 Điều 7.110 của Bộ quy chế an toàn hàng không; - Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính quyền địa phương; - Giấy chứng nhận sức khoẻ phù hợp với quy định của Bộ Y tế và Phần 8 Bộ quy chế an toàn hàng không; - Sổ ghi giờ bay huấn luyện và xác nhận của giáo viên xác nhận người đó đã sẵn sàng cho kiểm tra sát hạch thực hành; - Kết quả bài kiểm tra sát hạch trên chủng loại, hạng, loại tàu bay phù hợp với năng định đề nghị cấp; - Bản sao chứng chỉ đủ trình độ ngôn ngữ tiếng Anh tối thiểu mức 4 theo quy định tại Phụ ước 1 của Công ước về hàng không dân dụng quốc tế của cơ sở đánh giá trình độ tiếng Anh cho nhân viên hàng không được Cục HKVN cấp hoặc công nhận.
Thời hạn giải quyết
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 25 Ngày
Phí
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 1', 600000.0 Đồng(Sát hạch lý thuyết cấp giấy phép lần đầu)
Yêu cầu, điều kiện
Không
Kết quả thực hiện
- Mã kết quả: 000.00.00.G04-KQ0345
- Kết quả: Giấy phép, năng định người lái tàu bay
Cơ quan thực hiện
- Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
- Mã đơn vị: 000.00.17.G04
Căn cứ pháp lý
- Số văn bản: 66/2006/QH11
- Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
- Số văn bản: 61/2014/QH13
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
- Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
- Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
- Số văn bản: 01/2011/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
- Số văn bản: 03/2016/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
- Số văn bản: 56/2018/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
- Số văn bản: 21/2017/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
- Số văn bản: 42/2020/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Thông tư 42/2020/TT-BGTVT
- Số văn bản: 28/2023/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- Số văn bản: Thông tư 09/2023/TT-BGTVT
- Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT