Nhãn hiệu i 1 S SANSUI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-06681
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 11
Số văn bằng
4-0117600-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu i 1 S SANSUI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-06681 ngày 18/04/2007, chủ đơn là Sansui Acoustics Research Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/04/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
i 1 S SANSUI
Số đơn
VN-4-2007-06681
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-06681
Số văn bằng bảo hộ
4-0117600-000
Ngày cấp văn bằng
08/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà nhiêt độ; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị hút ẩm không khí; thiết bị lọc không khí; thiết bị làm nóng không khí; thiết bị hâm nóng không khí, thiết bị làm nóng (chạy điện); thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí; thiết bị và máy lọc không khí; máy khử trùng không khí; thiết bị tạo hơi nước dùng cho mục đích nấu nướng; nồi hấp [nồi áp suất chạy điện]; lò nướng bánh mỳ; lò để nướng cả con dùng cho bữa tiệc ngoài trời; máy đun nước nóng để tắm (bình nước nóng); bồn tắm hơi; thiết bị tắm hơi; lồng ấp (thiết bị sinh nhiệt dùng làm ấm khi đi ngủ); thiết bị làm lạnh đồ uống; hệ thống lò sưởi trung tâm; máy lọc cà phê (chạy điện); máy pha cà phê (chạy điện); bình pha cà phê (chạy điện); máy rang cà phê; ống xoắn ruột gà (bộ phận của thiết bị chưng cất, làm nóng hoặc làm lạnh); thiết bị và hệ thống nấu nướng; chuông nhà bếp; dụng cụ nấu bếp chạy điện; thiết bị hệ thống làm lạnh; hệ thống và máy móc làm lạnh; hệ thống làm lạnh chất lỏng, hệ thống làm lạnh nước; lò đối lưu và lò nướng không dùng cho mục đích thí nghiệm; chảo rán sâu lòng chạy điện; thiết bị và hệ thống sấy khô; bếp điện; quạt điện dùng cho cá nhân, thiết bị lọc dùng cho máy điều hoà không khí; thiết bị lọc lọc nước uống; máy ướp lạnh; máy sấy hoa quả; vỉ nướng bánh (thiết bị nấu nướng); vỉ nướng thịt (thiết bị nấu nướng); máy sấy tóc; thiết bị làm khô tay dùng trong phòng tắm; thiết bị hâm nóng bình sữa chạy điện; thiết bị làm nóng chạy điện; đĩa hâm thức ăn chạy điện; thiết bị làm bánh mỳ tại nhà; nắp đậy (máy vắt, ép) dùng trong nhà bếp; bếp hâm nóng; tủ đá; máy và thiết bị làm đá; ấm đun nước chạy điện; lò bếp (lò nướng); máy sấy khô quần áo chạy điện; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); thiết bị làm ấm đĩa; chảo nấu áp suất cao chạy điện; máy và dụng cụ làm lạnh; thiết bị và hệ thống làm lạnh; tủ làm lạnh; phòng làm lạnh; thùng làm lạnh; tủ lạnh; thiết bị quay thịt trên một cái xiên quay; thiết bị nấu bằng hơi nước; thiết bị sinh hơi nước dùng trong gia đình; hệ thống sinh hơi nước; lò hơi nước; nồi đun hơi; nồi đun hơi chạy điện dùng để nấu nướng; máy khử trùng; lò sưởi; đĩa chuyên dụng dùng cho dụng dùng cho lò nướng; lò nướng bánh bằng điện; khuôn bánh quế chạy điện; thiết bị đun nước nóng; thiết bị và máy lọc nước; tủ ướp lạnh; máy làm mất sự ẩm ướt trong không khí; máy tạo độ ẩm không khí: máy và thiết bị làm đá; đèn lồng để chiếu sáng; máy pha nước dùng đế uống; thiết bị ướp lạnh rượu.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sansui Acoustics Research Corporation

P.O.Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i", "1", "S".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.13.25

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/04/2007 đến 10/04/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu i 1 S SANSUI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-06681 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu i 1 S SANSUI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu i 1 S SANSUI?
Chủ đơn là Sansui Acoustics Research Corporation, địa chỉ P.O.Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu i 1 S SANSUI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/04/2017.
Phần nào của nhãn hiệu i 1 S SANSUI không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i", "1", "S". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với i 1 S SANSUI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ