Nhãn hiệu S i 1 SANSUI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-06680
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0118111-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S i 1 SANSUI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-06680 ngày 18/04/2007, chủ đơn là Sansui Acoustics Research Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/04/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S i 1 SANSUI
Số đơn
VN-4-2007-06680
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-06680
Số văn bằng bảo hộ
4-0118111-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc quy chạy điện; thiết bị đo axit dùng cho pin hoặc ắc quy; ắc quy kiềm; dụng cụ điều chỉnh bộ khuyếch đại; bộ khuyếch đại; dụng cụ điều chỉnh điều biến về biên độ; bộ thu âm chuyển đổi từ dạng tương tự sang kỹ thuật số; pin anốt; thiết bị ghi lời nhắn đính kèm máy điện thoại; ăng ten; băng và đĩa âm thanh; bộ đổi đĩa tự động; pin dùng để chiếu sáng; pin dùng cho điện thoại di động; pin dùng cho đèn pin (đèn bỏ túi); ắc quy nạp điện dùng cho xe cộ; ắc quy; hộp ắc quy; bộ sạc pin dùng cho điện thoại di động; bộ sạc pin; bình ắc quy; pin dạng khuy (vòng tròn và dẹt); máy tính; pin dùng cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy quay phim (thuật quay phim); máy chụp ảnh (thuật nhiếp ảnh); máy ảnh; thiết bị âm thanh trên xe ô tô; dàn âm thanh trên xe ô tô; loa phóng thanh trên xe ô tô; bộ điều khiển vô tuyến trên xe ô tô; máy chạy băng cát xét; màn hình máy tính dạng ống phóng tia catốt; màn hình hiển thị; đĩa compắc có thể ghi đè (CDRw); bộ lựa chọn kênh cho ti vi; bộ sạc dùng cho ắc quy điện; máy thu thanh có đồng hồ; đồng hồ đo thời gian (thiết bị ghi thời gian); vô tuyến màu, bao gồm vô tuyến màu màn hình siêu phẳng; bộ đổi đĩa compắc; máy quay đĩa compắc; bộ ghi đĩa compắc; đĩa compắc (âm thanh - hình ảnh); đĩa compăc (bộ nhớ chỉ đọc ra); đĩa compắc có thể ghi được; bộ ghi âm bằng đĩa compắc, bàn phím máy tính; bộ nhớ máy tính; máy vi tính; bộ nối (chạy điện); pin của điện thoại không dây; pin hình trụ; đĩa compắc ghi dữ liệu; bộ giải mã; máy ảnh kỹ thuật số; màn hình phẳng sử dụng công nghệ plasma kỹ thuật số; bộ điều chỉnh số liệu đưa ra sử dụng kỹ thuật số; bộ điều chỉnh kết hợp kỹ thuật số; bộ chuyển đổi âm thanh từ dạng kỹ thuật số sang tương tự; bộ đổi đĩa viđêô kỹ thuật số; máy thu đĩa viđêô kỹ thuật số; máy ghi đĩa viđêô kỹ thuật số (bộ chuyển đổi âm thanh kỹ thuật số); ổ đĩa máy vi tính; ổ quay đĩa DVD; đĩa DVD có thể ghi đè được; đĩa DVD; tai nghe (không phải là thiết bị trợ thính cho người điếc); dây cáp điện; bộ điều chỉnh điện tử; bộ điều chỉnh làm giảm sự sai lệch tần số; vi mạch bộ nhớ cực nhanh; bộ điều biến tần số; bộ pin điện; máy đo dữ liệu số đưa ra; lưới đặt pin chia ô sử dụng như hệ thống dây dẫn; tai nghe choàng qua đầu; ắc quy cao thế; bàn là điện; máy tính xách tay; màn hình điốt phát sáng; bộ điều chỉnh đường dây điện; mà hình hiển thị tinh thể lỏng của máy tính; màn hình tinh thể lỏng; màn hình vô tuyến tinh thể lỏng; ti vi có màn hình tinh thể lỏng; pin lithium; pin lithium-ion; pin kiềm mangan; đầu đọc thẻ nhớ; micrô; đĩa thu nhỏ (loại đĩa kỹ thuật số dùng để ghi và tải âm thanh, tương tự như đĩa CD); điện thoại di động; con chuột (thiết bị xử lý dữ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sansui Acoustics Research Corporation

P.O.Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i", "1", "S".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.13.25

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/04/2007 đến 10/04/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S i 1 SANSUI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-06680 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu S i 1 SANSUI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S i 1 SANSUI?
Chủ đơn là Sansui Acoustics Research Corporation, địa chỉ P.O.Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S i 1 SANSUI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/04/2017.
Phần nào của nhãn hiệu S i 1 SANSUI không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i", "1", "S". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S i 1 SANSUI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ