Nhãn hiệu WORLD CUP 2010

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-22895
Ngày nộp đơn
28/12/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0118087-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WORLD CUP 2010 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-22895 ngày 28/12/2006, chủ đơn là Fédération Internationale de Football Association (FIFA). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WORLD CUP 2010
Số đơn
VN-4-2006-22895
Ngày nộp đơn
28/12/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-22895
Số văn bằng bảo hộ
4-0118087-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/12/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính đeo mắt; kính râm; kính bảo vệ mắt dùng khi lặn và bơi lội dưới nước; dây đai dùng để buộc kính bảo hộ dùng cho việc lặn và bơi lội dưới nước; hộp đựng kính đeo mắt và kính râm; dây nhỏ buộc kính đeo mắt và kính râm; ống nhòm; nam châm; nam châm dùng cho việc trang trí; la bàn định hướng; thiết bị dùng để ghi âm, truyền dẫn và phát lại âm thanh và hình ảnh; ti-vi; đài ra-đi-ô; máy quay vi-đê-ô; đầu đãi com-pắc; đầu đĩa đa năng kỹ thuật số; đầu máy đọc dữ liệu âm thanh dạng nén; máy cát sét; đầu đĩa loại nhỏ; loa phóng thanh; tai nghe (loại đeo vào tai bằng một nẹp vòng khép kín qua đầu); tai nghe (loại đặt vào tai); mi-crô; bộ điều khiển từ xa; bộ điều khiển bằng giọng nói; máy tính điện tử; bộ xử lý dữ liệu máy tính điện tử; bàn phím dùng cho máy tính điện tử; con chuột dùng cho máy tính điện tử; tấm đệm lót dùng cho chuột của máy tính điện tử; màn hình của máy tính điện tử (phần cứng máy tính); bộ điều biến (mô-đem), các phụ tùng cho máy vi tính cụ thể là dây cáp máy tính và vỏ máy tính: máy bỏ túi điện tử dùng để dịch; máy ghi âm; máy tính xách tay loại nhỏ; lịch điện tử; máy quét; máy in; máy sao chụp tài liệu; máy gửi bản sao (máy fax); điện thoại; thiết bị trả lời điện thoại; điện thoại hình; điện thoại di động; tấm phủ điện thoại; thiết bị dùng cho việc sử dụng điện thoại di động mà không sử dụng tay, tai nghe dùng cho điện thoại di động; bộ ống nghe điện đài dùng cho điện thoại di động; bàn phím dùng cho điện thoại di động; dây đeo dùng cho điện thoại di động; bao đựng điện thoại di động; máy quay phim dùng cho điện thoại di động; phụ tùng quay phim dùng cho điện thoại di động; máy tính toán; máy giao dịch bằng thẻ tín dụng; máy đổi tiền mặt; máy rút tiền tự động; máy quay hình; máy quay vi-đê-ô xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, thiết bị chụp ảnh; máy ảnh; máy quay phim; máy chiếu; phim đã được phơi sáng, bản kính dương của máy ảnh; đèn flash (bóng đèn nháy của máy ảnh), máy ảnh; hộp đựng thiết bị máy ảnh; dây dùng cho máy ảnh; pin dùng cho máy ảnh hoặc máy quay phim; máy hát karaôkê; chương trình để hát karaôkê; trò chơi điện tử có tay cầm chỉ dùng cho máy thu hình; trò chơi điện tử vi- đê-ô để chơi trên máy vi tính hoặc dùng với màn hình và màn chiếu ngoài; máy chơi trò chơi điện tử vi-đê-ô được dùng với màn hình và màn chiếu ngoài; bảng điều khiển trò chơi điện tử dùng với màn hình và màn chiếu ngoài; băng cát-sét về trò chơi điện tử vi-đê-ô; đĩa com-pắc trò chơi điện tử vi-đê-ô, miếng đệm lót dùng cho bộ điều khiển trò chơi dùng với màn hình và màn chiếu ngoài; bộ điều khiển trò chơi (sử dụng bằng tay hoặc bằng giọng nói) dùng với màn hình và màn chiếu ngoài; phần mềm máy tính điện tử đã được ghi sẵn gồm cả phần mềm trò chơi; chươ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kẹp dùng để giữ giấy hoá đơn hoặc giấy ký hẹn trả tiền; khăn trải bàn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; túi (cặp) đựng tài liệu; thiệp mời; thiệp chúc mừng; giấy gói quà; cái lót bình cốc bằng giấy; miếng lót cốc chịu được nhiệt độ cao; túi rác đựng giấy hoặc nhựa; giấy bọc thực phẩm; cái lọc cà phê bằng giấy; nhãn hiệu (không làm bằng vải); khăn lau bằng giấy; khăn ẩm bằng giấy dùng để lau; giấy đi vệ sinh; khăn tẩy trang làm bằng giấy; khăn mịn bằng giấy đóng hộp; khăn vuông (khăn mùi xoa) bằng giấy; tấm tã lót cho trẻ em bằng giấy; đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ văn phòng (không kể đồ gỗ) dùng cho trường học (trừ các trang thiết bị); máy đánh chữ, giấy dùng cho máy đánh chữ; giấy dùng cho việc sao chép (văn phòng phẩm); phong bì (đồ văn phòng phẩm), tập giấy viết theo chủ đề (văn phòng phẩm); bản đúc bằng giấy; sổ nhỏ để ghi chép; giấy viết thư hoặc giấy ghi chú; giấy viết; mảnh giấy để ghi nhanh; bìa cứng, rời để giữ giấy; túi bìa đựng tài liệu; bìa cứng giữ giấy tờ (tài liệu) có thể tháo rời; bao cứng đựng tài liệu; bìa sách; dải vải dùng để đánh dấu trang sách; bản in li-tô hoặc bản in thạch bán; bức tranh được đóng khung hoặc không đóng khung; dụng cụ dùng để sơn tường, sách tô màu; sách có tranh minh họa; giấy có dạ quang; giấy dính được lên đồ vật để ghi các chú ý, giấy kếp; giấy lụa mỏng; ghim dập dùng cho văn phòng; rổ đựng giấy lộn; cờ bằng giấy, cờ trang trí bằng giấy; bút viết; cây bút; bút chì; bút bì; bộ bút viết; bộ bút chì; bút bi có các lỗ nhỏ như hình tổ ong; bút màu; bút bi xoay; bút màu dùng để đánh dấu; mực; lõi hộp mực dùng để đóng dấu; con dấu bằng cao su; hộp sơn (dùng trong trường học); bút dùng để sơn; bút chì màu; phấn viết; đồ trang trí cho bút chì (văn phòng phẩm); bản in đúc, tạp chí, báo chí định kỳ, sách, tập san (hoặc báo hàng ngày) viết về vận động viên và các sự kiện thể thao; tài liệu giảng dạy được in sẵn; bảng kế hoạch làm việc (hoặc bảng lịch trình) để ghi lại kết quả; bản kế hoạch hành động (chương trình nghị sự) của một sự kiện; quyển an-bum về các sự kiện; quyển an-bum về ảnh; sách sưu tầm các chữ ký hoặc bản viết tay; sổ ghi địa chỉ; sổ ghi nhật ký; tập san về các giới hạn; bản đồ chỉ dẫn đường bộ; thẻ ra vào; vé (phiếu); xổ số cào, séc; thời gian biểu hoặc lịch làm việc được in sẵn; cuốn sách mỏng; cuốn sách mỏng ghi thông tin hoặc nội dung quảng cáo; chuyện tranh; các (thẻ) cho những người chơi trò chơi tập thể; nhãn có hình dùng để dán phía sau ô tô; nhãn dính có hình; quyển an-bum sưu tầm ảnh dính sẵn hình; lịch; tranh ảnh hoặc áp phích quảng cáo cỡ lớn; tranh ảnh; bưu thiếp (bưu ảnh); tem thư; biểu tượng quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cứng; biểu ngữ làm bằng giấy hoặc bằng bìa cứng; giấy hoặc bìa

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; cung cấp các khoá đào tạo; dịch vụ vui chơi giải trí; tổ chức hoạt động xổ số; tổ chức các cuộc thi đấu; dịch vụ trò chơi trong công viên; dịch vụ cá cược liên quan đến thể thao (cho mục đích vui chơi, giải trí); dịch vụ sòng bạc liên quan đến thể thao; cung cấp dịch vụ giải trí liên quan đến các sự kiện thể thao; các hoạt động thể thao, văn hoá; tổ chức các sự kiện về thể thao, văn hoá; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức các sự kiện thể thao liên quan đến bóng đá; dịch vụ cho thuê thiết bị âm thanh, thiết bị video; sản xuất, giới thiệu, công bố và/hoặc cho thuê phim, bản ghi âm thanh và hình ảnh; cho thuê đĩa com-pắc, đĩa đa năng kỹ thuật số và đĩa mi-ni về các chương trình giáo dục tương tác với vui chơi giải trí, ổ đọc đĩa com-pắc, trò chơi trên máy tính; dịch vụ gửi tin về các sự kiện thể thao qua ra-đi-ô và tivi; dịch vụ sản xuất các chương trình tivi và băng video; dịch vụ sản xuất phim; sản xuất chương trình phát sóng qua tivi; dịch vụ đặt chỗ cho các cuộc biểu diễn và sự kiện thể thao; dịch vụ đặt vé cho việc vui chơi, giải trí và các sự kiện thể thao; tính giờ hoặc lên lịch các sự kiện thể thao, ghi lại các sự kiện thể thao; tổ chức các cuộc thi sắc đẹp; dịch vụ về hoạt động vui chơi giải trí tương tác với nhau; dịch vụ cá cược trực tuyến (cho mục đích vuí chơi, giải trí); cung cấp trò chơi qua mạng Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây; cung cấp dịch vụ xổ số; cung cấp thông tin về giải trí và giáo dục trực tuyến từ cơ sở dữ liệu trong máy tính hoặc qua Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây; dịch vụ cung cấp trò chơi điện tử qua Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây; cung cấp sách báo điện tử trực tuyến; xuất bản sách; xuất bản sách điện tử và tập san trực tuyến; dịch vụ vui chơi giải trí dưới dạng nói chuyện (chat) qua Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây, cung cấp nhạc kỹ thuật số qua Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây; cung cấp nhạc kỹ thuật số từ trang web MP3 trên mạng Internet hoặc qua thiết bị liên lạc điện tử không dây; dịch vụ sản xuất ảnh; âm thanh, băng video; cung cấp thông tin trực tuyến từ cở sở dữ liệu máy tính hoặc từ mạng Internet liên quan đến thể thao hoặc các sự kiện thể thao; dịch vụ phiên dịch; dịch vụ ghi chép các kỷ lục thể thao; cung cấp thông tin thổng kê về thể thao; cung cấp trang thiết bị vui chơi giải trí cho các doanh nghiệp; cung cấp dịch vụ nghe nhạc số (giải trí) bằng các phương tiện truyền thông; tổ chức thi đấu trò chơi điện tử; tổ chức thi đấu trò chơi điện tử trực tuyến.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fédération Internationale de Football Association (FIFA)

FIFA- Strasse 20, 8044 Zurich, Switzeland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "2010".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/12/2006 đến 25/02/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WORLD CUP 2010 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-22895 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu WORLD CUP 2010 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WORLD CUP 2010?
Chủ đơn là Fédération Internationale de Football Association (FIFA), địa chỉ FIFA- Strasse 20, 8044 Zurich, Switzeland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WORLD CUP 2010 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/12/2016.
Phần nào của nhãn hiệu WORLD CUP 2010 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "2010". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WORLD CUP 2010 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ