Nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
870001
Ngày nộp đơn
03/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25 Nhóm 28 Nhóm 41

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 870001 ngày 03/10/2005, chủ đơn là Fédération Internationale de Football Association (FIFA). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HOYNG ROKH MONEGIER ESPAÑA, S.L.U. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHINA 2007 women's world cup
Số đơn
870001
Ngày nộp đơn
03/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing; shoes; headgear; shirts; knitwear (clothing); pullovers; sleeveless pullovers; tee-shirts; jerseys; sleeveless jerseys, dresses; skirts; underwear; bathing suits, shorts; trousers; sweaters; woolly hats; caps; hats; sashes for wear; scarves, shawls; peaked caps; tracksuits; sweatshirts; jackets; blazers; waterproof clothing; coats; uniforms; neckties; headbands against sweating; headbands; gloves; aprons; babies bibs (not of paper); pyjamas; play suits for infants and children; socks and stockings; garters; belts; braces.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games and toys; play balloons; board games; football game tables; dolls cuddly toys; vehicles (toys); puzzles; balls; inflatable toys; toy disks (pogs); playing cards; confetti; football equipment, namely soccer balls, gloves, knee guards, elbow guards, shoulder pads, shin guards, soccer goals; sports bags and containers (adapted to objects) for carrying sports items; novelty hats (toys); electronic hand games other than those designed to be used only with a television receiver; rubber-foam hands.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; training; provision of training sessions; entertainment, organization of lotteries and competitions; betting and game services in connection with sport; entertainement services during or in connection with sporting events; sporting and cultural activities; organization of sports and cultural events and activities; organization of sports competitions; organization of sporting events for soccer, providing sports facilities; rental of audio and video equipment; production, presentation, networking and/or rental of films, sound and video; production, presentation and/or rental of interactive educational and entertainment products, interactive compact discs, CD-ROMs and computer games; production and presentation of computer software; radio and televised reporting of sports events; radio and television programme and videotape editing services; production of cartoons; production of televised broadcasts of cartoons; booking of seats for shows and sports events; ticket reservations for cultural and sport events; timing of sports events; recording of sports events; arranging of beauty contests; interactive entertainment; online game services; provision of games on a global computer network (the Internet) or via wireless electronic communication devices; provision of lottery services; information concerning entertainment or training made available from a computer data bank or a global computer network (the Internet) or by wireless electronic communication devices; services in connection with electronic games provided by means of a global computer network (the Internet) or by wireless electronic communication devices; providing electronic publications online; book publishing; electronic publishing of online books and periodicals; entertainement services in the form of chatrooms on a global computer network (the Internet) or via wireless electronic communication devices; provision of digital music via a global computer network (the Internet) or via wireless electronic communication devices; provision of digital music by means of Mp3 Web sites on a global computer network (the Internet) or via wireless electronic communication devices; photographic, sound and video recording services; information transmitted online from a computer database or by Internet in connection with sports or sports events; interpreter services; provision of installations for entertainment purposes for companies; organization of video game competitions; video game competitions organized online on the Internet.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

HOYNG ROKH MONEGIER ESPAÑA, S.L.U.

C/ Príncipe de Vergara 36, 5º DchaE-28001 Madrid (ES) (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.03.1602.03.23
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.07.01

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BX, CN, CZ, DE, ES, FR, HU, IT, KR, PL, PT, RO, RU, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Limitation, AT, BX, CN, CZ, DE, ES, FR, GB, HU, IT, KR, PL, PT, RO, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AT, BX, CN, CZ, DE, ES, FR, GB, HU, IT, JP, KR, PL, PT, RO, RU, SG, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 870001 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup?
Chủ đơn là Fédération Internationale de Football Association (FIFA), địa chỉ FIFA-Strasse 20, CH-8044 Zürich (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHINA 2007 women's world cup được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHINA 2007 women's world cup hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 16/06/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ