Nhãn hiệu Suria

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12500
Ngày nộp đơn
02/08/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0114484-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Suria được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12500 ngày 02/08/2006, chủ đơn là Petroliam Nasional Berhad (Petronas). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Suria
Số đơn
VN-4-2006-12500
Ngày nộp đơn
02/08/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12500
Số văn bằng bảo hộ
4-0114484-000
Ngày cấp văn bằng
24/11/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, cáctông không nằm trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách, chất kết dính và băng dính dùng cho văn phòng và gia đình; tập bản đồ, bản đồ; bao bì bằng giấy hoặc bằng nhựa; sách; quân bài; hải đồ, chất dẻo dùng để gói hay để bọc; lịch; lịch ghi nhớ; băng giấy; miếng lót cốc bằng giấy; biên lai kiểm tra; giấy thấm, bìa đựng hồ sơ; cờ (làm bằng giấy); sổ tay; tạp chí (xuất bản định kỳ); báo; giấy; các - tông và chất dẻo thay thế giấy và các-tông; sách mỏng; dụng cụ chặn giấy; bút; bút chì; ống bút và bút chì; gọt bút chì, ảnh, tranh, miếng lót bằng giấy hoặc bằng chất thay thế giấy; khăn tay, khăn mặt hoặc khăn lau bằng giấy hoặc chất dẻo; bưu thiếp, áp phích; xuất bản phẩm; tờ quảng cáo; ruy băng giấy; tẩy cao su; thước kẻ, đồ dùng học tập, dụng cụ đựng bút và bút chì; khăn trải bàn, khăn lót bàn, miếng lót, khăn ăn, tất cả làm bằng giấy; hộp bút; bút vẽ; con lăn sơn; tất cả đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi có dây buộc, túi cho người đi cắm trại; túi cho người leo núi; túi dùng ở bãi biển; dây đai đeo vai bằng da; cặp tài liệu; hòm bằng da hoặc giả da; ví lưới phụ nữ không bằng kim loại quý; túi đi săn; túi cho chơi golf; túi quần áo dùng để đi đường; túi xách tay; túi dết; da giả; vòng đeo chìa khoá bằng da; túi lưới để mua đồ, ô che nắng; ví của đàn ông; ví của phụ nữ; balô; túi đi học; cặp sách học sinh; túi đi mua sắm; địu dùng để mang trẻ em; vali; túi du lịch; túi dụng cụ du lịch bằng da; hòm du lịch; hòm hành lý; ô; túi dựng ô; tay cầm của ô; vali nhỏ; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ dùng được); túi mua hàng có bánh xe; túi bằng vải bạt; túi vải; túi lưới đi mua hàng; túi đeo ở lưng; túi đeo ở hông; túi bằng da để đóng hàng.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo (trừ quần áo chuyên dụng), đồ đi chân, đồ đội đầu; áo cộc tay; mũ lưới trai; mũ bêrê; quần lót dài; quần dài; tạp dề; quần áo mặc ở biển; yếm dãi; khăn quàng cổ bằng lông; ủng thể thao; mũ che tai; găng tay (y phục); mũ; áo vét; áo sơmi cộc tay chui đầu; quần áo dệt; quần áo cho người điều khiển xe môtô; nơ đeo cổ; áo pacca; chóp mũ; áo sợi đan chui đầu; khăn quàng cổ; khăn choàng; áo sơmi; bít tất cổ ngắn; áo mayô thể thao; giầy thể thao; áo va rơi; áo gilê; lưỡi trai (che trước trán để chống chói mắt); cổ tay áo; áo chẽn.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi và trò chơi; dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác; bóng; bóng dùng cho các trò chơi; găng tay cho trò chơi; chuông trang trí cây thông Noel, trò chơi xây dựng; bàn cờ đam; quân cờ đam; bàn cờ; gậy chơi gôn; găng tay chơi gôn; túi đựng dụng cụ chơi gôn; bóng để chơi gôn; túi đựng dụng cụ để chơi crikê; con xúc xắc; búp bê; trò chơi đôminô; bàn cờ vây; quân cờ vây; vật dụng bảo vệ khuỷ tay (vật dụng thể thao); vật dụng bảo vệ đầu gối (vật dụng thể thao); con rối; mặt nạ đồ chơi; điện thoại đồ chơi; mô hình thu nhỏ của xe cộ; bóng chơi thể thao, con rối giật dây; vợt; cái lúc lắc (đồ chơi); trò chơi vòng; vật dụng bảo vệ ống chân (vật dụng thể thao); con quay (đồ chơi); gấu bông; mặt nạ diễn kịch; đồ chơi; mô hình động vật để chơi; trò chơi lắp hình; đồ chơi xếp hình, trò chơi dùng bảng; kính vạn hoa (đồ chơi); hòn bi; khối xếp hình; đồ chơi có tính mềm; xe cộ đồ chơi; xe mẫu có tỷ lệ nhỏ so với xe thật (đồ chơi); đồ chơi thủ công.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; các chức năng văn phòng; tư vấn tổ chức và quản trị kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; đại lý thông tin thương mại; hỗ trợ quản trị kinh doanh và công nghiệp thương mại, khuyếch trương hàng hoá, quảng cáo trực tiếp qua thư; dịch vụ tư vấn quản trị kinh doanh; khảo sát thị trường, nghiên cứu thị trường; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức triển lãm thương mại và hội chợ thương mại, dịch vụ xử lý dữ liệu; lập kế hoạch kinh doanh; dịch vụ khuyếch trương hoạt động kinh doanh hàng hoá và dịch vụ; thông tin kinh doanh; tiếp thị sản phẩm hoá dầu; cung cấp dự toán chi phí cho việc sửa chữa và bảo dưỡng tàu thuyền; cung cấp thông tin thương mại và kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp nhà ở tạm thời.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

Tower 1, Petronas Twin Towers, Kuala Lumpur City Centre, 50088 Kuala Lumpur, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.0401.01.1001.03.1501.03.20

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/08/2006 đến 25/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

  8. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Suria hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12500 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Suria đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Suria?
Chủ đơn là Petroliam Nasional Berhad (Petronas), địa chỉ Tower 1, Petronas Twin Towers, Kuala Lumpur City Centre, 50088 Kuala Lumpur, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Suria được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Suria hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ