Nhãn hiệu WATSONS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-09803
Ngày nộp đơn
23/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 32
Số văn bằng
4-0116583-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WATSONS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-09803 ngày 23/06/2006, chủ đơn là WATSON ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/01/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WATSONS
Số đơn
VN-4-2006-09803
Ngày nộp đơn
23/06/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-09803
Số văn bằng bảo hộ
4-0116583-000
Ngày cấp văn bằng
22/12/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dính dùng để dán lông mi giả; chất chống đổ mồ hôi (sản phẩm vệ sinh dùng cho cá nhân); chất thơm dùng cho trang điểm; muối tắm (không dùng trong ngành y); mặt nạ làm đẹp (mỹ phẩm); chế phẩm để làm sạch (không dùng trong ngành y); sữa làm sạch dùng cho mục đích trang điểm; phấn hộp để trang điểm; bút chì dùng để trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; chế phẩm mỹ phẩm để trang điểm lông mi; mỹ phẩm chăm sóc da và làm thon người (không dùng trong ngành y); mỹ phẩm; tăm bông và len bông dùng cho mục đích trang điểm; kem bôi dùng cho mục đích trang điểm; kem dùng để đánh bóng da thuộc; mỹ phẩm dùng để trang điểm; thuốc đánh răng; chất khử mùi dùng cho cá nhân; thuốc làm rụng lông (dùng cho trang điểm), chế phẩm làm rụng lông (mỹ phẩm); chất sáp dùng để làm rụng lông (mỹ phẩm); nước hoa để xức tóc; bột mài (chất để mài mòn); mỹ phẩm trang điểm cho mắt; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; chất mầu để nhuộm tóc (mỹ phẩm); thuốc nhuộm tóc; nước xức tóc (mỹ phẩm); chế phẩm để uốn quăn tóc; chất tẩy trắng dùng cho giặt giũ; chế phẩm để giặt giũ; chế phẩm để ngâm đồ vải để giặt; bột giặt; nước hoa oải hương; son môi; nước thơm trang điểm; mỹ phẩm để trang điểm; phấn trang điểm; chế phẩm để trang điểm; chế phẩm để tẩy sạch mỹ phẩm hoá trang; nước súc làm sạch miệng không dùng cho ngành y; xạ hương (mỹ phẩm); chế phẩm để chăm sóc móng (tay, chân); chất đánh bóng móng (tay, chân); thuốc màu bôi móng (tay, chân); nước hoa; nước thơm trang điểm; chế phẩm chiết ra từ dầu mỏ dùng cho mục đích trang điểm; đá bọt dùng để mài; nước có hương thơm dùng để trang điểm; dầu gội đầu; kem để cạo râu; chế phẩm để đánh bóng; kem đánh giày; chế phẩm để đánh bóng giày; kem làm trắng da (mỹ phẩm); chế phẩm dùng để làm mượt phẳng; xà phòng; chất tẩy vết bẩn; xà phòng bột dùng để giặt; mỹ phẩm làm rám nắng (không dùng trong ngành y); miếng gạc dùng để trang điểm; bột tan (chế phẩm làm sạch); nước thơm xức người trang điểm; phấn thơm trang điểm; chế phẩm để tẩy sạch lớp véc ni (phủ trên bề mặt đồ gỗ).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia, nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga và nước tinh lọc (dùng làm đồ uống và đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ trái cây và nước ép trái cây (đồ uống); xi rô và chế phẩm đề làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

WATSON ENTERPRISES LIMITED

Trident Chambers, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/06/2006 đến 26/01/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WATSONS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-09803 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu WATSONS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WATSONS?
Chủ đơn là WATSON ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ Trident Chambers, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WATSONS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WATSONS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ