Nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-00982
Ngày nộp đơn
19/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0121167-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-00982 ngày 19/01/2006, chủ đơn là NEC CORPORATION.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NEC SOLUTIONS VIETNAM
Số đơn
VN-4-2006-00982
Ngày nộp đơn
19/01/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-00982
Số văn bằng bảo hộ
4-0121167-000
Ngày cấp văn bằng
12/03/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ổ đĩa cứng của máy tính và phần mềm máy tính; phần mềm máy tính dùng để quản lý mạng máy tính; phần mềm máy tính dùng để quản lý kinh doanh; phần mềm máy tính dùng để phát triển chương trình ứng dụng; phần mềm máy tính dùng cho việc thiết kế bằng máy tính; phần mềm máy tính dùng để điều hành quản lý kinh doanh; phần mềm máy tính dùng để thiết kế kỹ thuật; phần mềm máy tính dùng để xử lý và phân tích hình ảnh; phần mềm máy tính dùng cho việc tìm kiếm, cho việc khôi phục, cho việc thiết kế hình ảnh, cho việc biên tập và tạo lập thông tin lưu giữ trong máy tính; thiết bị ngoại vi của máy tính được nối với mạng máy tính toàn cầu để sử dụng vào việc cung cấp cho người sử dụng hoặc cho khách hàng các thông tin dữ liệu thông qua mạng máy tính toàn cầu nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng, gá lắp và lắp đặt các thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; xây dựng các toà nhà cao tầng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu chuyên môn và tư vấn kỹ thuật về việc lập trình máy tính và về phần cứng máy tính; thiết kế phần cứng máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế trang web và thiết kế hệ thống mạng máy tính cho người khác; thiết kế phần cứng và phần mềm máy tính theo yêu cầu của khách hàng; thiết kế chương trình tích hợp cho hệ thống máy tính và mạng máy tính; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế phần cứng và phần mềm máy tính; tư vấn trong lĩnh vực chuyên môn máy tính, trong lĩnh vực sử dụng và điều hành phần mềm máy tính, trong lĩnh vực phân tích và thiết kế chương trình tích hợp cho máy tính, trong lĩnh vực cài đặt phần mềm cho mạng máy tính, trong lĩnh vực bảo mật phần mềm và lập trình máy tính, trong lĩnh vực thiết kế hệ thống máy tính; duy trì và cập nhật những thông tin mới nhất cho hệ thống trang web và cho phần mềm máy tính; phân tích hệ thống mạng máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; dịch vụ liên quan đến giám sát kỹ thuật và kiểm tra kỹ thuật các máy và thiết bị điện tử bao gồm cả máy tính điện tử; cho thuê máy móc và thiết bị điện tử cụ thể là máy tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực xử lý sự cố kỹ thuật đối với các vấn đề về phần cứng máy tính thông qua điện thoại, thông qua thư điện tử; xử lý sự cố kỹ thuật phần mềm máy tính thông qua điện thoại, thông qua thư điện tử, thông qua mạng máy tính toàn cầu, thông qua mạng máy tính cục bộ và thông qua mạng máy tính cá nhân; cung cấp việc truy cập theo thời gian vào máy tính (không bao gồm dịch vụ internet) được nối với mạng máy tính toàn cầu và địa phương; cung cấp việc truy cập vào mạng máy tính toàn cầu và địa phương; cung cấp chương trình máy tính thông qua mạng máy tính toàn cầu và địa phương; tư vấn kỹ thuật và nghiên cứu kỹ thuật trong lĩnh vực thiết kế, tạo lập và duy trì trang web cho người khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEC CORPORATION.

7-1, Shiba 5-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SOLUTIONS", "VIETNAM".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/01/2006 đến 27/04/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-00982 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM?
Chủ đơn là NEC CORPORATION., địa chỉ 7-1, Shiba 5-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/01/2016.
Phần nào của nhãn hiệu NEC SOLUTIONS VIETNAM không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SOLUTIONS", "VIETNAM". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NEC SOLUTIONS VIETNAM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ