Nhãn hiệu HUTCHISON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13929
Ngày nộp đơn
20/10/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0088985-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HUTCHISON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13929 ngày 20/10/2005, chủ đơn là HUTCHISON WHAMPOA ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HUTCHISON
Số đơn
VN-4-2005-13929
Ngày nộp đơn
20/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13929
Số văn bằng bảo hộ
4-0088985-000
Ngày cấp văn bằng
19/09/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; cung cấp thông tin về thương mại hoặc buôn bán kinh doanh; quản lý kinh doanh ở cảng (hàng hải hoặc hàng không); quảng cáo, xúc tiến và thông tin về việc điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; quảng cáo, xúc tiến và thông tin về thương mại hoặc công nghiệp; quảng cáo, xúc tiến và thông tin về việc quản lý kinh doanh ở cảng; cho thuê khoảng không quảng cáo; quảng cáo bằng truyền hình; biên soạn thông tin về quảng cáo vào cơ sở dữ liệu máy tính nhằm đưa thông tin này lên trang web của mạng internet; chuẩn bị và trưng bày máy nghe nhìn nhằm mục đích quảng cáo; phổ biến các thông tin quảng cáo; dịch vụ thông tin về thương mại; dịch vụ nhận, lưu giữ và cung cấp thông tin dữ liệu bằng máy tính (công việc văn phòng); nghiên cứu thị trường; lập kế hoạch về kinh doanh; đánh giá kinh doanh; quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; biên soạn thông tin thương mại và số liệu thống kê trong thương mại (công việc văn phòng); bán đấu giá; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: đồ vệ sinh, chế phẩm làm sạch dùng cho cá nhân, nước hoa, mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng để chăm sóc da, dược phẩm và sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, hộp thuốc cấp cứu, thuốc đánh răng, chế phẩm chăm sóc sức khoẻ dùng cho cá nhân; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: dây đeo chìa khoá, khóa, bàn cạo râu và dao cạo, bàn cạo chạy điện, bàn chải đánh răng và bàn chải đánh răng chạy điện; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: lược, miếng bọt biển (để tắm), khung ảnh, gương, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, đồ thuỷ tinh, đồ sứ, đồ pha lê và đồ bằng đất nung, dao kéo và bộ đồ ăn, cái gạt tàn thuốc lá; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: thiết bị ngoại vi của máy tính và thiết bị nghe nhìn, máy tính, máy vi tính , phần mềm máy tính, phần cứng máy tính, máy quay phim, thiết bị dùng cho nghề hàng hải, thiết bị để xử lý dữ liệu (máy tính), thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính, băng video, băng cát sét, đĩa ghi, băng và đĩa ghi sẵn chương trình; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: đồ châu báu, đồng hồ bấm giờ và dụng cụ đo thời gian; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: giấy, bìa cứng và các sản phẩm làm từ giấy hoặc bìa cứng, sản phẩm của ngành in, sách và tạp chí, áp phích quảng cáo, báo chí, đồ dùng văn phòng và bút viết, bài lá (quân bài để chơi), sản phẩm được làm từ da và giả da, hòm du lịch và túi du lịch, túi để hành lý; ô; gậy chống; bao và túi; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: các sản phẩm dệt, quần áo, đồ đội đầu và đồ đi chân, trò chơi và đồ chơi, dụng cụ thể dục và thể thao; dịch vụ buôn bán lẻ các mặt hàng sau: thực phẩm và đồ uống, thực phẩm được bảo quản và đồ

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chuyển tiền; dịch vụ tư vấn đổi ngoại tệ; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ giao dịch về tiền tệ; dịch vụ chuyển khoản (về tiền tệ); dịch vụ tài chính; dịch vụ tư vấn và quản lý tài chính liên quan đến đầu tư vốn; lập kế hoạch về tài chính; đánh giá tài chính; đánh giá hoạt động ngân hàng; hoạt động ngân hàng; quĩ tiết kiệm; dịch vụ môi giới tài chính; môi giới chứng khoán và thanh toán bằng điện tử khoản tiền khấu trừ và thanh toán qua mạng trực tuyến tiền khấu trừ; thanh toán trái phiếu và kỳ phiếu; dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ cho vay và cho vay có bảo lãnh; dịch vụ về tài chính nhằm cung cấp cho kho bạc và cho nguồn tài chính; ngân hàng đầu tư, kho bạc và đổi tiền nước ngoài; dịch vụ cung cấp tài chính để đầu tư cho tổ chức từ thiện; quĩ tín dụng; mở tài khoản gửi tiền; dịch vụ gửi tiền có bảo đảm; cho vay tài chính; dịch vụ cho vay tài chính có bảo lãnh; dịch vụ về thẻ nợ; dịch vụ về thẻ tín dụng; thanh toán tiền công bằng thẻ; thanh toán tiền bằng thẻ trong cửa hàng; phát hành thẻ nợ; phát hành thẻ tín dụng; phát hành thẻ để thanh toán tiền công; phát hành thẻ để thanh toán trong cửa hàng; ngân hàng tự động; dịch vụ tính toán bảo hiểm; dịch vụ thu xếp và thanh toán tài chính cho bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm có đảm bảo và gây quĩ chung; dịch vụ trả trợ cấp; bảo hiểm; bảo hiểm du lịch; dịch vụ thanh toán ngân hàng; ngân hàng hối đoái (tài chính); dịch vụ phát hành và mua séc du lịch; dịch vụ trao đổi tiền tệ; dịch vụ về bản giao kèo về tài chính do người thứ ba giữ để làm bằng; dịch vụ mua bán cổ phần trái phiếu; di chúc về tài sản; cung cấp việc bảo lãnh tài chính; dịch vụ phát hành thư tín dụng và giấy chứng nhận gửi tiền; dịch vụ uỷ thác đầu tư; dịch vụ bảo lãnh về tài chính; bảo hiểm cổ phiếu; dịch vụ bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; thông tin về bảo hiểm; bảo hiểm trên biển; bảo hiểm chống các tai nạn; bảo hiểm hoả hoạn; bảo hiểm sức khoẻ; bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm hàng hải; môi giới bảo hiểm; môi giới bảo hiểm chống các tai nạn; môi giới bảo hiểm hoả hoạn; môi giới bảo hiểm sức khoẻ; môi giới bảo hiểm nhân thọ; môi giới bảo hiểm hàng hải; tín dụng; phát hành trái phiếu có giá trị; phát hành phiếu mua hàng (đã được thanh toán); gửi các đồ vật quý giá; dịch vụ về gửi kho tủ sắt két bạc; dịch vụ chuyển vốn và chuyển vốn bằng điện tử; dịch vụ thanh toán tiền bằng điện tử; dịch vụ uỷ thác về tiền tệ; giao dịch chứng khoán; đánh giá về tài chính; quản lý tài chính; trả góp (trả tiền từng phần); thuê-mua tài chính; dịch vụ thuê-mua; cho vay theo cầm đồ; dịch vụ trả lương hưu; dịch vụ bất động sản; quyên góp quỹ từ thiện; đỡ đầu về tài chính; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm được cung cấp từ cơ sở dữ l

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng cảng; lắp đặt các thiết bị cho cảng; xây dựng cầu cảng; dịch vụ xây dựng; lắp đặt và sửa chữa các sản phẩm sau: máy tính; mạng máy tính; thiết bị, dụng cụ và mạng viễn thông; xây dựng và sửa chữa hệ thống công nghệ tin học và thiết bị viễn thông; dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các sản phẩm sau: máy tính; thiết bị ngoại vi của máy tính; thiết bị viễn thông cùng các bộ phận và linh kiện của chúng; dịch vụ lắp đặt và bảo dưỡng các sản phẩm sau: hệ thống bật của máy tính; hệ thống máy tính và thiết bị viễn thông; thông tin liên quan đến việc lắp đặt và sửa chữa được cung cấp từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn về chuyên môn trong lĩnh vực xây dựng; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa (cảng, máy tính, thiết bị ngoại vi của máy tính và thiết bị viễn thông).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ du lịch; hãng du lịch (trừ việc giữ chỗ khách sạn) và dịch vụ tổ chức cho khách đi du lịch; tổ chức vận chuyển; tổ chức và cung cấp vận chuyển bằng đường bộ, đường biển và đường hàng không; tổ chức và cung cấp các cuộc du lịch và đi chơi trên biển; tổ chức các chuyến đi du lịch; dịch vụ đặt vé cho các chuyến đi du lịch; cho thuê các phương tiện vận chuyển bằng đường bộ, đường biển và đường hàng không; đóng gói hàng hoá; cung cấp bãi đỗ xe; dịch vụ dỡ hàng và lái xe; thu gom hàng hoá cho việc vận chuyển, đóng gói hàng hoá vào thùng; vận chuyển hàng hoá; người dẫn đường đi cùng khách du lịch; dịch vụ vận chuyển có bảo vệ; dịch vụ hướng dẫn cho khách du lịch; lập kế hoạch lộ trình (du lịch); dịch vụ khuân vác; hướng dẫn cuộc tham quan du lịch; tổ chức và điều hành các cuộc du lịch; môi giới vận tải; thông tin về du lịch; thuê tàu biển để vận chuyển; cho thuê tàu thuyền để vận tải; tổ chức đi chơi trên biển bằng tầu thuỷ; dịch vụ vận chuyển bằng phà; chuyên chở hàng bằng đường biển; vận tải hàng hải; hoa tiêu dẫn tàu thuyền; dịch vụ về du thuyền; dịch vụ vận tải đường sông; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi du lịch; dịch vụ vận chuyển hàng hoá bằng tàu thuỷ và máy bay; dịch vụ gửi hàng đi; dịch vụ vận tải; môi giới tàu thuyền; vận chuyển hàng hoá; vận chuyển hàng hoá bằng tàu thuyền; gửi hàng vào kho và đóng gói hàng hoá; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực vận chuyển; dịch vụ vận chuyển được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hoá được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực du lịch; dịch vụ du lịch được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý phim; nhân đôi chìa khoá; dịch vụ xử lý phim nhiếp ảnh; tráng rửa phim nhiếp ảnh; thuê và cho thuê thiết bị in và thiết bị xử lý ảnh; cung cấp dịch vụ xử lý phim nhiếp ảnh qua mạng lưới máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ nhân đôi chìa khoá qua mạng lưới máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ tráng rửa phim nhiếp ảnh qua mạng lưới máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ thuê và cho thuê thiết bị in và thiết bị xử lý ảnh qua mạng lưới máy tính toàn cầu mà mạng lưới này có sử dụng hệ thống thanh toán điện tử; phục hồi các bộ phận in của máy tính và các bộ phận cấu thành của máy tính; nạp ắc qui và đổ mực cho hộp mực của máy in máy tính.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức triển lãm với mục đích văn hoá và giải trí; tổ chức và điều khiển các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức và điều khiển cuộc thi vấn đáp cho học sinh; tổ chức triển lãm với mục đích văn hoá hoặc giáo dục; tổ chức và đỡ đầu cho các cuộc thi; tổ chức hội thảo; tổ chức và điều khiển các cuộc họp chuyên đề; cung cấp các khoá đào tạo; xuất bản sách và văn bản (ngoài những loại quảng cáo); giải trí bằng truyền hình; các dịch vụ về giáo dục và giải trí, về thể dục thể thao, về vui chơi giải trí thông qua các phương tiện nghe nhìn trên mặt đất, thông qua các phương tiện nghe nhìn bằng cáp, thông qua các phương tiện nghe nhìn qua các kênh vệ tinh nhân tạo, qua mạng máy tính, qua hệ thống truyền thông không dây, có dây và qua các phương tiện thông tin liên lạc; cung cấp thông tin liên quan đến vui chơi giải trí trên truyền hình; thông tin liên quan đến giải trí, liên quan đến âm nhạc, liên quan đến thể thao và các trò tiêu khiển; thông tin liên quan đến giải trí hoặc giáo dục được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng máy tính hoặc từ phương tiện truyền thông trên mặt đất, từ cáp, từ kênh vệ tinh nhân tạo, từ máy thu thanh hoặc từ hệ thống truyền thông có dây hoặc từ các phương tiện thông tin liên lạc; dịch vụ trò chơi điện tử được cung cấp qua mạng internet hoặc qua phương tiện truyền thông mặt đất, qua cáp, qua các kênh vệ tinh nhân tạo, qua hệ thống truyền thông không dây và có dây và qua các phương tiện thông tin liên lạc; cung cấp trực tuyến sách báo điện tử (không tải xuống từ máy tính); xuất bản sách điện tử và tạp chí trực tuyến; dịch vụ đặt vé trước tại rạp hát; đặt chỗ trước cho buổi thi đấu thể thao; trò chơi đánh bạc (giải trí); dịch vụ cá độ (giải trí), cờ bạc (giải trí) và xổ số (giải trí); dịch vụ tư vấn và thông tin liên quan đến giáo dục và giải trí; tổ chức và điều khiển dịch vụ chat (chuyện phiếm) giải trí qua internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến giáo dục; dịch vụ giáo dục được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến giải trí; dịch vụ giải trí được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến thể thao văn hoá; các dịch vụ về thể thao văn hoá được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng internet; các tin tức và thông tin hiện hành trong lĩnh vực giáo dục, giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HUTCHISON WHAMPOA ENTERPRISES LIMITED

P.O. Box 71, Craigmuir Chambers, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/10/2005 đến 27/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HUTCHISON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13929 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HUTCHISON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HUTCHISON?
Chủ đơn là HUTCHISON WHAMPOA ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ P.O. Box 71, Craigmuir Chambers, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HUTCHISON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HUTCHISON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ